So sánh xe Toyota Fortuner 2.5G 2014 vs Ford Everest 2.5L 4x2 MT 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1 - 2013
Năm bắt đầu thế hệ
2009
2003
Năm kết thúc thế hệ
2017
2015
Mã thế hệ
AN60
U268/UR
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2494
2499
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4705
5062
Chiều Rộng (mm)
1840
1788
Chiều Cao (mm)
1850
1826
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2860
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
1475
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
1470
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
6.2
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
255/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1780 - 1820
1896
Trọng lượng toàn tải (kg)
2350
2607

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2KD-FTV
Turbo Diesel 2.5L TDCi
Công suất cực đại (kW)
106
105
Công suất cực đại (hp)
142
141
Vòng tua tối đa (rpm)
3400
3500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
343
330
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 2800
1800
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung
-
Loại hộp số
MT
Số sàn
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
71
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Độc lập bằng thanh xoắn và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Nhíp với ống giảm chấn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Ăng ten in trên kính
Kính
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
-
Vô lăng
4 Chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Urethane
Ghế lái
Trượt, điều chỉnh mặt ghế người lái
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Trượt
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Trượt, Gập 60: 40
Gập được và có tựa đầu
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, gập sang hai bên
Gập kép
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
-
Hệ thống loa
6
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Điều chỉnh điện 1 chạm
Chỉnh điện. Điều khiển kính với 1 chạm - xuống kính ghế lái
Chuẩn kết nối
CD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA, cổng AUX, USB
AM/ FM/CD/USB/MP3

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
3 điểm
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-