So sánh xe Toyota Fortuner 2014 vs Toyota Fortuner 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1
Năm bắt đầu thế hệ
2009
2008
Năm kết thúc thế hệ
2017
-
Mã thế hệ
AN60
AN60
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2494
2494
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4705
4705
Chiều Rộng (mm)
1840
1840
Chiều Cao (mm)
1850
1850
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
5.9
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
265/65 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1780 - 1820
1780 - 1820
Trọng lượng toàn tải (kg)
2350
2350

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2KD-FTV
2.5L Diese, Common Rail, tăng áp, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC
Công suất cực đại (kW)
106
-
Công suất cực đại (hp)
142
75
Vòng tua tối đa (rpm)
3400
3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
343
260
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 2800
1600 - 2400
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung
-
Loại hộp số
MT
MT
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
80
Tốc độ tối đa (km/h)
-
175
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.2
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió 16”
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Ăng ten in trên kính
Ăng ten trên kính
Rửa đèn pha
✕︎
✕︎
Đèn ban ngày
✕︎
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
✕︎
Gạt mưa tự động
✕︎
✕︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Khởi động nút bấm
✕︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
Optitron
Chìa khóa thông minh
✕︎
✕︎
Vô lăng
4 Chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
mạ bạc 4 Chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Ghế lái
Trượt, điều chỉnh mặt ghế người lái
Trượt, điều chỉnh mặt ghế người lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Trượt
Trượt
Hàng ghế thứ 2
Trượt, Gập 60: 40
Trượt, Gập 60: 40
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, gập sang hai bên
Gập 50:50, gập sang hai bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động, 2 dàn lạnh độc lập
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không có
Không có
Hệ thống loa
6
6 loa
Cửa kính
Điều chỉnh điện 1 chạm
Điều chỉnh điện 1 chạm
Chuẩn kết nối
CD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA, cổng AUX, USB
CD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA, cổng AUX, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
3 điểm
3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✕︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
-