So sánh xe Toyota Fortuner 2.5G 2016 vs Isuzu MU-X 1.9 4X2 MT 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2016
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AN60
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2494
1898
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4705
4825
Chiều Rộng (mm)
1840
1860
Chiều Cao (mm)
1850
1840
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2845
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
1570
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
5.8
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
245/70 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1780 - 1820
1925
Trọng lượng toàn tải (kg)
2350
2650

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.5L Diese, Common Rail, tăng áp, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC
Dầu 1.9 L
Công suất cực đại (kW)
-
110
Công suất cực đại (hp)
75
147
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
260
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 2400
1800-2600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
RZ4E
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Thẳng hàng
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung
Loại hộp số
MT
MT
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
65
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
10.6
Tốc độ tối đa (km/h)
175
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.1
6.93
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.6
8.49
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.2
6
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
EURO 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Hệ thống treo độc lập, đòn kép, giảm xóc khí
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
Hệ thống treo phụ thuộc dùng liên kết 5 điểm, giảm xóc khí
Phanh trước
Đĩa thông gió 16”
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Bi-LED Projector với đèn chạy ban ngày LED (Tự động điều chỉnh độ cao)
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Ăng ten trên kính
Dạng đuôi cá
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
✕︎
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
Analog, Màn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Chìa khóa thông minh
✕︎
✕︎
Vô lăng
mạ bạc 4 Chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Bọc da, 3 chấu
Ghế lái
Trượt, điều chỉnh mặt ghế người lái
Ghế người lái chỉnh điện 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
Trượt
-
Hàng ghế thứ 2
Trượt, Gập 60: 40
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, gập sang hai bên
Gập 50:50, có tựa tay 2 bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động, 2 dàn lạnh độc lập
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
Không có
Màn hình giải trí
-
Màn hình cảm ứng 6,2 inch
Hệ thống loa
6 loa
6
Cửa kính
Điều chỉnh điện 1 chạm
Cửa sổ điều chỉnh điện, lên xuống tự động và có chức năng chống kẹt tay ở bên phía người lái
Chuẩn kết nối
CD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA, cổng AUX, USB
DVD Clarion, Bluetooth, USB, Định vị Vietmap

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
3 điểm
Dây đai an toàn 3 điểm ELR với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✕︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
-
Không có Camera lùi
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎