So sánh xe Toyota Fortuner 2.5G 2016 vs Nissan Terra E 2.5 AT 2WD 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1
Năm bắt đầu thế hệ
2008
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AN60
WD23
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2494
2488
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4705
4895
Chiều Rộng (mm)
1840
1865
Chiều Cao (mm)
1850
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
1565
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
225
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
-
Kích thước lốp/lazang
265/65 R17
Lazang hợp kim nhôm 18 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
1780 - 1820
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2350
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.5L Diese, Common Rail, tăng áp, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC
2.5 L QR25DE I4
Công suất cực đại (kW)
-
126
Công suất cực đại (hp)
75
169
Vòng tua tối đa (rpm)
3600
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
260
241
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600 - 2400
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại tăng áp
-
-
Loại hộp số
MT
Tự động
Số lượng cấp số
5
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
-
Tốc độ tối đa (km/h)
175
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.1
9.28
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.6
12.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.2
7.61
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn
5 liên kết với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió 16”
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Ăng ten trên kính
Râu
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Khởi động nút bấm
✕︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
✕︎
Vô lăng
mạ bạc 4 Chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Urethane
Ghế lái
Trượt, điều chỉnh mặt ghế người lái
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Ghế bên phụ
Trượt
-
Hàng ghế thứ 2
Trượt, Gập 60: 40
-
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50, gập sang hai bên
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động, 2 dàn lạnh độc lập
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2
1
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Không có
-
Màn hình giải trí
-
9 inch
Hệ thống loa
6 loa
6
Cửa kính
Điều chỉnh điện 1 chạm
-
Chuẩn kết nối
CD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA, cổng AUX, USB
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth/Mirror link/Wifi

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✕︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✕︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✕︎
Camera
-
Lùi + Cam hành trình
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✕︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✕︎