So sánh xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2021 vs Isuzu MU-X Premium 1.9 4X4 AT 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
AN150
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2694
1898
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4795
4850
Chiều Rộng (mm)
1855
1870
Chiều Cao (mm)
1835
1875
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
2855
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1545
1570
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1555
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
235
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
5.7
Kích thước lốp/lazang
265/60 R18
265/60 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2025
2060
Trọng lượng toàn tải (kg)
2620
2800

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Động cơ xăng 2TR-FE, loại 4 xy-lanh thẳng hàng, trục cam kép DOHC
Dầu 1.9 L
Công suất cực đại (kW)
122
-
Công suất cực đại (hp)
164
147
Vòng tua tối đa (rpm)
5200
3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
245
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
1800-2600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
RZ4E-TC
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Thẳng hàng
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Phun dầu điện tử common rail
Tỷ số nén động cơ
10.2
-
Loại hộp số
AT
AT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
80
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
10.6
Tốc độ tối đa (km/h)
175
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
11.1
6.99
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
14
8.79
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
9.4
5.96
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
EURO 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Bi-LED Projector, tự động bật/tắt, tự động căn chỉnh góc chiếu tích hợp đèn chạy ban ngày LED
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
-
Dạng vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu TFT 4.2 inch
Analog, Màn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Ngả lưng ghế, Gập 50:50 sang 2 bên
Gập 50:50, có tựa tay 2 bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động, 2 giàn lạnh
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 giàn lạnh
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Không có
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 8 inch navigation
Màn hình cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
11 loa JBL
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
-
Cửa sổ điều chỉnh điện, Lên xuống kính tự động và chống kẹt bên phía người lái
Chuẩn kết nối
Cổng kết nối USB / Bluetooth, Kết nối điện thoại thông minh
Apple Carplay, Android Auto, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí
Dây đai an toàn 3 điểm ELR với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Camera lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Hệ thống phanh đa va chạm MCB
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎