So sánh xe Toyota Innova 2.0E 2015 vs Peugeot 3008 1.6 AT 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2004
-
Năm kết thúc thế hệ
2015
-
Mã thế hệ
AN40
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1598
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
8
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4585
-
Chiều Rộng (mm)
1760
-
Chiều Cao (mm)
1750
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1510
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1510
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
176
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
-
Kích thước lốp/lazang
205/65 R15
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1530
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2130
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1TR-FE, trục cam kép DOHC VVT-i
-
Công suất cực đại (kW)
100
-
Công suất cực đại (hp)
134
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
182
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
-
Tỷ số nén động cơ
9.8:1
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
5
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
-
Tốc độ tối đa (km/h)
175
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.5
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép, lò xo xuộn, thanh cân bằng
-
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn, tay đòn bên
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Dạng cột
-
Đèn sương mù phía trước
✕︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✕︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron
-
Vô lăng
Urethane
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Hàng ghế thứ 3
Gập phẳng
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay
-
Số vùng điều hòa
2 giàn lạnh độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống loa
6 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
CD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA, AUX, USB
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Camera
Không có
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✕︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-