So sánh xe Toyota Innova 2.0J 2014 vs Kia Carens SXMT 2012

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2004
-
Năm kết thúc thế hệ
2015
-
Mã thế hệ
AN40
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1998
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
8
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Crossover
Crossover
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4585
4545
Chiều Rộng (mm)
1760
1820
Chiều Cao (mm)
1750
1650
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1510
1573
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1510
1569
Khoảng sáng gầm xe (mm)
176
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
5.3
Kích thước lốp/lazang
205/65 R14 (mâm sắt)
225/50R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1530
1417
Trọng lượng toàn tải (kg)
2130
2135

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1TR-FE, trục cam kép DOHC VVT-i
Theta II 2.0L DOHC MPI
Công suất cực đại (kW)
100
107
Công suất cực đại (hp)
134
143
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
182
188
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4250
Kiểu dáng động cơ
I
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, dọc
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Phun xăng điện tử đa điểm (MPI)
Tỷ số nén động cơ
9.8:1
-
Loại hộp số
MT
MT
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
55
Tốc độ tối đa (km/h)
175
202
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
9.5
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép, lò xo xuộn, thanh cân bằng
MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn, tay đòn bên
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Dạng cột
Dạng cột
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✕︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Analog
Vô lăng
Urethane
3 chấu, bọc da
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập phẳng
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Số vùng điều hòa
1 giàn lạnh
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
-
CD/MP3
Hệ thống loa
6 loa
6
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
CD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA, AUX, USB
AUX, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✕︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✕︎
-
Camera
Không có
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✕︎
-
Cảnh báo chống trộm
✕︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-