So sánh xe Toyota Prado 2025 vs VinFast Lạc Hồng 900 2026

Toyota Prado 2025

×

VinFast Lạc Hồng 900 2026

×
+ Thêm xe

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ 5 5 - - -
Năm bắt đầu thế hệ 2024 2024 - - -
Năm kết thúc thế hệ - - - - -
Mã thế hệ LC250 LC250 - - -
Xuất xứ Nhập khẩu Nhập khẩu Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất Nhật Bản Nhật Bản - - -
Nhiên liệu Xăng Xăng Điện Điện Điện
Dung tích động cơ 2393 2393 - - -
Hộp số số tự động số tự động số tự động số tự động số tự động
Dẫn động 4WD - Dẫn động 4 bánh 4WD - Dẫn động 4 bánh AWD - 4 bánh toàn thời gian AWD - 4 bánh toàn thời gian AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 7 7 5 5 5
Số cửa 5 5 5 5 5
Kiểu dáng SUV SUV SUV SUV SUV
Hạng xe E E E E E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm) 4925 4925 5342 5342 5342
Chiều Rộng (mm) 1980 1980 2254 2254 2254
Chiều Cao (mm) 1935 1935 1697 1697 1697
Chiều dài cơ sở (mm) 2850 2850 3349 3349 3349
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1664 1664 - - -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1668 1668 - - -
Khoảng sáng gầm xe (mm) 215 215 175 175 175
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - - 7.0 7.0 7.0
Kích thước lốp/lazang 265/60R20 265/60R20 19 inch, 21 inch 19 inch 21 inch
Trọng lượng bản thân (kg) 2400 2400 5049, 3035 5049 3035
Trọng lượng toàn tải (kg) 3000 3000 - - -

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ T24A-FTS T24A-FTS - - -
Công suất cực đại (kW) 267 267 - - -
Công suất cực đại (hp) 326 hp 326 hp - - -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 430 Nm 430 Nm - - -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1700-3600 1700-3600 - - -
Kiểu dáng động cơ I4 (4 xy lanh thẳng hàng) I4 (4 xy lanh thẳng hàng) - - -
Số lượng xy lanh 4 4 - - -
Vị trí đặt động cơ Động cơ đặt trước Động cơ đặt trước - - -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng trực tiếp (D-4ST) Phun xăng trực tiếp (D-4ST) - - -
Loại tăng áp Turbocharger Turbocharger - - -
Tỷ số nén động cơ 10.5:1 10.5:1 - - -
Loại hộp số Tự động Tự động - - -
Số lượng cấp số 8 8 - - -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80 80 - - -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) - - 9.8, 6.8 9.8 6.8
Tốc độ tối đa (km/h) - - 200 200 200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 12.3 12.3 - - -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 14.8 14.8 - - -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 10.7 10.7 - - -
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 Euro 5 - - -
Chế độ vận hành Đa địa hình (Multi-Terrain ), Các chế độ lái (Eco, Normal, Sport) Đa địa hình (Multi-Terrain ), Các chế độ lái (Eco, Normal, Sport) - - -
Loại Hybrid - - - - -
Loại Động cơ điện - - - - -
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) - - 455, 402 455 402
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) - - 620 620 620
Công suất cực đại kết hợp (hp) - - - - -
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm) - - - - -
Dung lượng Pin (kWh) - - 123 123 123
Loại pin - - - - -
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) - - 450, 595 450 595
Thời gian sạc nhanh (h) - - 35p (10 - 70%) 35p (10 - 70%) 35p (10 - 70%)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước Độc lập tay đòn kép Độc lập tay đòn kép Tay đòn kép Tay đòn kép Tay đòn kép
Hệ thống treo sau Đa liên kết Đa liên kết Đa liên kết với giảm chấn khí nén Đa liên kết với giảm chấn khí nén Đa liên kết với giảm chấn khí nén
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió - - -
Phanh sau Đĩa thông gió Đĩa thông gió - - -

Ngoại thất

Cụm đèn trước LED LED - - -
Cụm đèn sau LED LED - - -
Ăng ten Vây cá mập Vây cá mập - - -
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ ✔︎ - - -
Đèn ban ngày ✔︎ ✔︎ - - -
Đèn sương mù phía trước ✔︎ ✔︎ - - -
Đèn phanh trên cao ✔︎ ✔︎ - - -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ ✔︎ - - -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ ✔︎ - - -
Sấy gương chiếu hậu ✔︎ ✔︎ - - -
Gạt mưa tự động ✔︎ ✔︎ - - -
Cốp đóng mở điện ✔︎ ✔︎ - - -
Mở cốp rảnh tay ✔︎ ✔︎ - - -
Giá nóc ✔︎ ✔︎ - - -

Nội thất

Chất liệu bọc ghế Da Da Da Nappa Da Nappa Da Nappa
Khởi động nút bấm ✔︎ ✔︎ - - -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch - - -
Chìa khóa thông minh ✔︎ ✔︎ - - -
Vô lăng Da Da Da Da Da
Khởi động xe từ xa ✕︎ ✕︎ - - -
Ghế lái Chỉnh điện, Sưởi, Làm mát Chỉnh điện, Sưởi, Làm mát - - -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ ✔︎ - - -
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✕︎ ✕︎ - - -
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40 Gập 60:40 Bệ tì chân, chỉnh điện 10 hướng, sưởi và làm mát, nhớ ghế 2 vị trí Bệ tì chân, chỉnh điện 10 hướng, sưởi và làm mát, nhớ ghế 2 vị trí Bệ tì chân, chỉnh điện 10 hướng, sưởi và làm mát, nhớ ghế 2 vị trí
Sạc không dây ✔︎ ✔︎ - - -
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎ ✔︎ - - -
Điều hòa Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎ ✔︎ - - -
Số vùng điều hòa 3 vùng 3 vùng 2 2 2
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎ ✔︎ - - -
Cửa sổ trời - - -
Hệ thống lọc không khí ✕︎ ✕︎ - - -
Màn hình giải trí 12.3 inch 12.3 inch Màn trung tâm 15.6 inch + màn hình riêng cho hàng ghế sau Màn trung tâm 15.6 inch + màn hình riêng cho hàng ghế sau Màn trung tâm 15.6 inch + màn hình riêng cho hàng ghế sau
Hệ thống loa 14 loa 14 loa 11, Audison 13 loa vệ tinh và 1 loa siêu trầm 11 Audison 13 loa vệ tinh và 1 loa siêu trầm
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ ✔︎ - - -
Cửa kính Có (tất cả các cửa) Có (tất cả các cửa) - - -
Chuẩn kết nối Apple CarPlay không dây, Android Auto Apple CarPlay không dây, Android Auto - - -

An toàn/An ninh

Số túi khí 8 8 - - -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ ✔︎ - - -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ ✔︎ - - -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ ✔︎ - - -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ ✔︎ - - -
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎ ✔︎ - - -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ ✔︎ - - -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎ ✔︎ - - -
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✔︎ ✔︎ - - -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ ✔︎ - - -
Camera 360 độ 360 độ - - -
Hệ thống cảnh báo tốc độ ✕︎ ✕︎ - - -
Phanh tay điện tử ✔︎ ✔︎ - - -
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎ ✔︎ - - -
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ ✔︎ - - -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ ✔︎ - - -
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✕︎ ✕︎ - - -
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎ ✔︎ - - -
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎ ✔︎ - - -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ ✔︎ - - -
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ ✔︎ - - -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ ✔︎ - - -
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy ✕︎ ✕︎ - - -
Quản lý xe qua ứng dụng ✕︎ ✕︎ - - -

Vận hành

Trợ lực lái điện ✔︎ ✔︎ - - -
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ ✔︎ - - -
Gài cầu điện ✔︎ ✔︎ - - -

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎ ✔︎ - - -
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) ✔︎ ✔︎ - - -
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎ ✔︎ - - -
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎ ✔︎ - - -
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎ ✔︎ - - -
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường ✔︎ ✔︎ - - -
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎ ✔︎ - - -
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎ ✔︎ - - -
Cảnh báo va chạm tại giao lộ ✔︎ ✔︎ - - -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎ ✔︎ - - -
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) ✔︎ ✔︎ - - -
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) ✕︎ ✕︎ - - -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎ ✔︎ - - -
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành ✕︎ ✕︎ - - -
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✕︎ ✕︎ - - -
Hệ thống bảo vệ người đi bộ ✕︎ ✕︎ - - -
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) ✕︎ ✕︎ - - -
Hệ thống ổn định gió ngang ✕︎ ✕︎ - - -