Thông số kĩ thuật của xe Toyota Prado năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 5 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2024 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | LC250 | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Nhật Bản | |
| Nhiên liệu | Xăng | |
| Dung tích động cơ | 2393 | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | 4WD - Dẫn động 4 bánh | |
| Số chỗ | 7 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | SUV | |
| Hạng xe | E | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4925 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1980 | |
| Chiều Cao (mm) | 1935 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2850 | |
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1664 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1668 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 215 | |
| Kích thước lốp/lazang | 265/60R20 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2400 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 3000 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | T24A-FTS | |
| Công suất cực đại (kW) | 267 | |
| Công suất cực đại (hp) | 326 hp | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 430 Nm | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1700-3600 | |
| Kiểu dáng động cơ | I4 (4 xy lanh thẳng hàng) | |
| Số lượng xy lanh | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | Động cơ đặt trước | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp (D-4ST) | |
| Loại tăng áp | Turbocharger | |
| Tỷ số nén động cơ | 10.5:1 | |
| Loại hộp số | Tự động | |
| Số lượng cấp số | 8 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 12.3 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 14.8 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 10.7 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |
| Chế độ vận hành | Đa địa hình (Multi-Terrain ), Các chế độ lái (Eco, Normal, Sport) | |
| Loại Hybrid | - | |
| Loại Động cơ điện | - | |
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | |
| Công suất cực đại kết hợp (hp) | - | |
| Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm) | - | |
| Loại pin | - | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | Độc lập tay đòn kép | |
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết | |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | |
| Phanh sau | Đĩa thông gió | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Ăng ten | Vây cá mập | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | |
| Giá nóc | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Màn hình kỹ thuật số 12.3 inch | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |
| Vô lăng | Da | |
| Khởi động xe từ xa | ✕︎ | |
| Ghế lái | Chỉnh điện, Sưởi, Làm mát | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |
| Sạc không dây | ✔︎ | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |
| Điều hòa | Tự động | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |
| Số vùng điều hòa | 3 vùng | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |
| Cửa sổ trời | Có | |
| Hệ thống lọc không khí | ✕︎ | |
| Màn hình giải trí | 12.3 inch | |
| Hệ thống loa | 14 loa | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |
| Cửa kính | Có (tất cả các cửa) | |
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay không dây, Android Auto | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 8 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |
| Camera | 360 độ | |
| Hệ thống cảnh báo tốc độ | ✕︎ | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✕︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✕︎ | |
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✕︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | |
| Gài cầu điện | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✔︎ | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | |
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | ✔︎ | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | |
| Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | ✕︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | |
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✕︎ | |
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✕︎ | |
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | ✕︎ | |
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✕︎ | |
| Hệ thống ổn định gió ngang | ✕︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Volkswagen Teramont X năm 2025
-
So sánh với VinFast Lux SA 2.0 năm 2020
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2025
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2026
-
So sánh với Mercedes Benz GLS năm 2026
-
So sánh với VinFast Lux SA 2.0 năm 2022
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2024
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2022
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2023
-
So sánh với Ford Explorer năm 2023

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !