Thông số kĩ thuật của xe Toyota Prado năm 2024
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 4 | 5 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2009 | 2024 | |
| Năm kết thúc thế hệ | 2023 | - | |
| Mã thế hệ | LC150 | - | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Nhật Bản | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 2694 | 2393 | |
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | 4WD - Dẫn động 4 bánh | ||
| Số chỗ | 7 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | E | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4840 | 4925 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1885 | 1980 | |
| Chiều Cao (mm) | 1845 | 1935 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2790 | 2850 | |
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1585 | 1664 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1585 | 1668 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 215 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.8 | 6.4 | |
| Kích thước lốp/lazang | 265/55 R19 | 265/60 R20 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2145 | 2400 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2850 | 3000 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 2TR-FE | T24A-FTS | |
| Công suất cực đại (kW) | 120 | 199 | |
| Công suất cực đại (hp) | 164 | 267 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5200 | 6000 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 246 | 430 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 3900 | 1700-3600 | |
| Kiểu dáng động cơ | I | Thẳng hàng | |
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Trước | - | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | - | |
| Loại hộp số | AT | ||
| Số lượng cấp số | 6 | 8 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 87 | Bình xăng chính 80L, bình xăng phụ 30L | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 160 | - | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 11.85 | 10.7 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 15.34 | 13.8 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 9.85 | 8.9 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Chế độ vận hành | - | Eco / Comfort / Normal / Sport S / Sport S+ | |
| Loại cổng sạc | - | Cổng kết nối USB type C, cổng kết nối HDMI | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay đòn kép | ||
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, liên kết đa điểm | Liên kết 4 điểm, có tay điều khiển bên | |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa thông gió | |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa thông gió | |
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED | LED dạng bóng chiếu | |
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | - | Vây cá | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Rửa đèn pha | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | - | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu gập điện | - | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Mở cốp rảnh tay | - | ✔︎ | |
| Giá nóc | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | - | Màn hình màu 12,3 inch | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | 4 chấu, bọc da | Bọc da, 3 chấu có sưởi tay lái chỉnh điện 4 hướng | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng, sưởi/thông gió | Chỉnh điện 10 hướng, có nhớ ghế 2 vị trí, có chức năng thông gió, sưởi | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 4 hướng, sưởi/thông gió | Có chức năng thông gió, sưởi | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | - | ✔︎ | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 40:20:40, ghế bên phải gập/trượt 1 chạm, hộp lạnh | Gập 60:40, Có chức năng thông gió, sưởi | |
| Sạc không dây | - | ✔︎ | |
| Hàng ghế thứ 3 | Gập phẳng điện 50:50 | Gập điện phẳng 50:50 | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 3 vùng | 3 vùng độc lập | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | - | Cửa sổ trời toàn cảnh | |
| Màn hình giải trí | 8 inch | Màn hình cảm ứng 12,3 inch | |
| Hệ thống loa | 14 loa JBL | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện, chống kẹt tất cả các cửa | Chỉnh điện tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa | |
| Chuẩn kết nối | DVD, MP4/WMA, AM/FM, Bluetooth, USB/AUX, Smart connect | Kết nối Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, kết nối điện thoại thông minh | |
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 7 | 8 | |
| Dây đai an toàn | Dây đai an toàn 3 điểm | 3 điểm ELR, 7 vị trí | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | - | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | - | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | - | ✔︎ | |
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | - | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||
| Camera | Camera 360 | Camera lùi, camera 360 | |
| Giữ phanh tự động Auto Hold | - | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | - | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | - | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | - | |
| Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến | - | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | - | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | - | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | - | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | - | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Mercedes Benz GLS năm 2026
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2024
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2023
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2025
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2024
-
So sánh với Ford Explorer năm 2018
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2026
-
So sánh với Ford Explorer năm 2019
-
So sánh với VinFast Lux SA 2.0 năm 2019
-
So sánh với Ford Explorer năm 2022

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !