Thông số kĩ thuật của xe Toyota Prado năm 2021
Các đời xe Toyota Prado khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 4 | - | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2009 | - | ||
| Năm kết thúc thế hệ | 2023 | - | ||
| Mã thế hệ | LC150 | - | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Nhật Bản | - | ||
| Nhiên liệu | Xăng | Diesel | ||
| Dung tích động cơ | 2694 | 2982 | ||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | 4WD - Dẫn động 4 bánh | ||
| Số chỗ | 7 | |||
| Số cửa | 5 | |||
| Kiểu dáng | SUV | |||
| Hạng xe | E | - | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4840 | - | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1885 | - | ||
| Chiều Cao (mm) | 1845 | - | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2790 | - | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1585 | - | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1585 | - | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 215 | - | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.8 | - | ||
| Kích thước lốp/lazang | 265/60 R18 | 265/55 R19 | - | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2145 | - | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2850 | - | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | 2TR-FE | - | ||
| Công suất cực đại (kW) | 120 | - | ||
| Công suất cực đại (hp) | 164 | - | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5200 | - | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 246 | - | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 3900 | - | ||
| Kiểu dáng động cơ | I | - | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | - | ||
| Vị trí đặt động cơ | Trước | - | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | - | ||
| Loại hộp số | AT | - | ||
| Số lượng cấp số | 6 | - | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 87 | - | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 160 | - | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 11.83 | 11.85 | - | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 15.41 | 15.34 | - | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 9.75 | 9.85 | - | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | - | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng | Độc lập, tay đòn kép | - | |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn | Phụ thuộc, liên kết đa điểm | - | |
| Phanh trước | Đĩa | - | ||
| Phanh sau | Đĩa | - | ||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | LED | - | ||
| Cụm đèn sau | LED | - | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | - | ||
| Rửa đèn pha | ✔︎ | - | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | - | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | - | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | - | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | - | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | - | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | - | ||
| Giá nóc | ✕︎ | - | ||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | - | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | - | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | - | ||
| Vô lăng | 4 chấu, bọc da | - | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện 10 hướng, sưởi/thông gió | - | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | - | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 4 hướng | Chỉnh điện 4 hướng, sưởi/thông gió | - | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 40:20:40, ghế bên phải gập/trượt 1 chạm | Gập 40:20:40, ghế bên phải gập/trượt 1 chạm, hộp lạnh | - | |
| Hàng ghế thứ 3 | Gập phẳng điện 50:50 | - | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | - | ||
| Điều hòa | Tự động | - | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | - | ||
| Số vùng điều hòa | 3 vùng | - | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | - | ||
| Màn hình giải trí | 8 inch | - | ||
| Hệ thống loa | 9 loa | 14 loa JBL | - | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | - | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện, chống kẹt tất cả các cửa | - | ||
| Chuẩn kết nối | DVD, MP4/WMA, AM/FM, Bluetooth, USB/AUX | DVD, MP4/WMA, AM/FM, Bluetooth, USB/AUX, Smart connect | - | |
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 7 | - | ||
| Dây đai an toàn | Dây đai an toàn 3 điểm | - | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | - | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | - | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | - | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | - | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | - | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | - | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | - | ||
| Camera | Camera lùi | Camera 360 | - | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✕︎ | ✔︎ | - | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | - | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | - | ✔︎ | - | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | - | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | - | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | - | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | - | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | - | ||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | - | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | - | ✔︎ | - | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | - | ✔︎ | - | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | - | ✔︎ | - | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | - | ✔︎ | - | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | - | ✔︎ | - | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | - | ✔︎ | - | |
So sánh nhanh
-
So sánh với VinFast Lux SA 2.0 năm 2022
-
So sánh với VinFast Lux SA 2.0 năm 2019
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2026
-
So sánh với Mercedes Benz GLS năm 2026
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2025
-
So sánh với Ford Explorer năm 2018
-
So sánh với Ford Explorer năm 2024
-
So sánh với Ford Explorer năm 2020
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2025
-
So sánh với Ford Explorer năm 2019

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !