Thông số kĩ thuật của xe Toyota Prado năm 2017
Các đời xe Toyota Prado khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 4 | - | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2009 | - | ||
| Năm kết thúc thế hệ | 2023 | - | ||
| Mã thế hệ | LC150 | - | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Nhật Bản | - | ||
| Nhiên liệu | Xăng | Diesel | ||
| Dung tích động cơ | 2694 | 2755 | ||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | 4WD - Dẫn động 4 bánh | AWD - 4 bánh toàn thời gian | 4WD - Dẫn động 4 bánh | |
| Số chỗ | 7 | |||
| Số cửa | 5 | |||
| Kiểu dáng | SUV | |||
| Hạng xe | E | - | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4780 | 4840 | - | |
| Chiều Rộng (mm) | 1885 | - | ||
| Chiều Cao (mm) | 1845 | - | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2790 | - | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1585 | - | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1585 | - | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 215 | - | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.8 | - | ||
| Kích thước lốp/lazang | 265/60 R18 | - | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2145 | - | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2850 | - | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | 2TR-FE | - | ||
| Công suất cực đại (kW) | 120 | - | ||
| Công suất cực đại (hp) | 164 | - | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5200 | - | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 246 | - | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | 3900 | - | |
| Kiểu dáng động cơ | I | - | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | - | ||
| Vị trí đặt động cơ | Trước | - | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | - | ||
| Loại hộp số | AT | - | ||
| Số lượng cấp số | 6 | - | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 87 | - | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 160 | - | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 11.4 | 11.83 | - | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | - | 15.41 | - | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | - | 9.75 | - | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | Euro 5 | - | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng | - | ||
| Hệ thống treo sau | Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn | Liên kết đa điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn | - | |
| Phanh trước | Đĩa | - | ||
| Phanh sau | Đĩa | - | ||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | LED | - | ||
| Cụm đèn sau | LED | - | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | - | ||
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | ✔︎ | - | ||
| Rửa đèn pha | ✔︎ | - | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | - | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | - | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | - | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | - | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | - | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | - | ||
| Giá nóc | ✔︎ | ✕︎ | - | |
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | - | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | - | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | - | ||
| Vô lăng | 4 chấu, bọc da | - | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng | - | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | - | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 4 hướng | - | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 40:20:40, ghế bên phải gập/trượt 1 chạm | - | ||
| Hàng ghế thứ 3 | Gập phẳng điện 50:50 | - | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | - | ||
| Điều hòa | Tự động | - | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | - | ||
| Số vùng điều hòa | 3 vùng | - | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | - | ||
| Màn hình giải trí | 8 inch | - | ||
| Hệ thống loa | 9 loa | - | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | - | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện, chống kẹt tất cả các cửa | - | ||
| Chuẩn kết nối | DVD, MP4/WMA, AM/FM, Bluetooth, USB/AUX | - | ||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 7 | - | ||
| Dây đai an toàn | Dây đai an toàn 3 điểm | - | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | - | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | - | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | - | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | - | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | - | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | - | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | - | ||
| Camera | Camera lùi | - | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✕︎ | - | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | - | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | - | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | - | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | - | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | - | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | - | ||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | - | ||
| Gài cầu điện | ✔︎ | - | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2024
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2026
-
So sánh với VinFast Lux SA 2.0 năm 2019
-
So sánh với Ford Explorer năm 2023
-
So sánh với Ford Explorer năm 2024
-
So sánh với Mercedes Benz GLS năm 2026
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2026
-
So sánh với Ford Explorer năm 2018
-
So sánh với Ford Explorer năm 2021
-
So sánh với Ford Explorer năm 2016

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !