So sánh xe Toyota Yaris Cross 2026 vs VinFast VF6 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Indonesia
-
Nhiên liệu
Hybrid
Điện
Dung tích động cơ
1496
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4310
4241
Chiều Rộng (mm)
1770
1834
Chiều Cao (mm)
1655
1580
Chiều dài cơ sở (mm)
2620
2730
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1525
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
5.5
Kích thước lốp/lazang
215/55 R18
235/45 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1285
1600
Trọng lượng toàn tải (kg)
1705
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
466
340

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2NR-VEX
Động cơ điện đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại (kW)
67
-
Công suất cực đại (hp)
90
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
121
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000-4800
-
Kiểu dáng động cơ
I
Động cơ điện
Số lượng xy lanh
4
0
Vị trí đặt động cơ
Trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
-
Loại hộp số
CVT
Hộp số giảm tốc cấp đơn
Số lượng cấp số
-
1
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
36
0
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7.6
Tốc độ tối đa (km/h)
170
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
3.8
0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
3.56
0
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
3.93
0
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Không phát thải
Chế độ vận hành
Eco, Normal, Power
Eco, Normal, Sport
Loại Hybrid
HEV
-
Loại Động cơ điện
-
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
79
150
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
141
310
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
-
Dung lượng Pin (kWh)
-
59.6
Loại pin
-
LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
460
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
15.64
Loại cổng sạc
-
Type 2, CCS Combo 2
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
6.5
Loại sạc nhanh
-
CCS Combo 2
Thời gian sạc nhanh (h)
-
25 phút
Công suất sạc tối đa (kW)
-
85

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh dầm xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✕︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
-
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da tổng hợp
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình TFT 7 inch
Màn hình 5 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Giả da
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
1
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Panorama
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 10 inch
12.9 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
6 loa cao cấp
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt ghế lái
Lái và phụ lái
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/Android Auto
Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
8
Dây đai an toàn
3 điểm, tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera 360
Camera 360 độ
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-