So sánh xe VinFast EC Van Tiêu Chuẩn 2026 vs Toyota Hiace 2.0 1996

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
2025
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
1998
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
2
16
Số cửa
3
4
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3767
-
Chiều Rộng (mm)
1680
-
Chiều Cao (mm)
1790
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2520
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
165
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
-
Kích thước lốp/lazang
175/80R14
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
2600
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
40
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
110
-
Dung lượng Pin (kWh)
17 - 18.3
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
150
-
Loại cổng sạc
CCS2
-
Thời gian sạc nhanh (h)
42 phút (10% - 70%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
19.4 - 24.2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Macpherson
-
Hệ thống treo sau
Nhíp lá
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Đèn ban ngày
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Ghế lái
Chỉnh cơ 4 hướng
-
Điều hòa
Tùy chọn
-
Chuẩn kết nối
Radio/Bluetooth/USB
-

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-