So sánh xe VinFast Lạc Hồng 900 LX Chống Đạn 2026 vs Toyota Prado LC250 2.4L 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
5
Năm bắt đầu thế hệ
-
2024
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhật Bản
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
2393
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
E
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5342
4925
Chiều Rộng (mm)
2254
1980
Chiều Cao (mm)
1697
1935
Chiều dài cơ sở (mm)
3349
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1664
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1668
Khoảng sáng gầm xe (mm)
175
215
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
7.0
6.4
Kích thước lốp/lazang
19 inch
265/60 R20
Trọng lượng bản thân (kg)
5049
2400
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3000

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
T24A-FTS
Công suất cực đại (kW)
-
199
Công suất cực đại (hp)
-
267
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
430
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1700-3600
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
Bình xăng chính 80L, bình xăng phụ 30L
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
9.8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
200
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
10.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
13.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
8.9
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
-
Eco / Comfort / Normal / Sport S / Sport S+
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
455
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
620
-
Dung lượng Pin (kWh)
123
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
450
-
Loại cổng sạc
-
Cổng kết nối USB type C, cổng kết nối HDMI
Thời gian sạc nhanh (h)
35p (10 - 70%)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép
Độc lập, tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Đa liên kết với giảm chấn khí nén
Liên kết 4 điểm, có tay điều khiển bên
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED dạng bóng chiếu
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Nappa
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình màu 12,3 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Da
Bọc da, 3 chấu có sưởi tay lái chỉnh điện 4 hướng
Ghế lái
-
Chỉnh điện 10 hướng, có nhớ ghế 2 vị trí, có chức năng thông gió, sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Có chức năng thông gió, sưởi
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Bệ tì chân, chỉnh điện 10 hướng, sưởi và làm mát, nhớ ghế 2 vị trí
Gập 60:40, Có chức năng thông gió, sưởi
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Gập điện phẳng 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Cửa sổ trời toàn cảnh
Màn hình giải trí
Màn trung tâm 15.6 inch + màn hình riêng cho hàng ghế sau
Màn hình cảm ứng 12,3 inch
Hệ thống loa
11
14 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
-
Kết nối Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, kết nối điện thoại thông minh

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
8
Dây đai an toàn
-
3 điểm ELR, 7 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Camera lùi, camera 360
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎