So sánh xe VinFast VF5 Plus 2024 vs Hyundai Venue 1.0 T-GDi Đặc Biệt 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
1 - 2022
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
QX
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
A
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3967
3995
Chiều Rộng (mm)
1723
1770
Chiều Cao (mm)
1579
1645
Chiều dài cơ sở (mm)
2513
2500
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1470
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1491
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
195
Kích thước lốp/lazang
205/55 R17
215/60R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1340
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1665
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
260 - 900
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Kappa II T-GDi I3
Công suất cực đại (kW)
100
-
Công suất cực đại (hp)
134
120
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
135
172
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1500 - 4000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
3
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại tăng áp
-
1.0 T-GDi (G3LC)
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
7DCT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
12
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5.77
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
7.37
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
4.85
Chế độ vận hành
Eco, Sport
Drive Mode 3 chế độ lái Normal - Eco – Sport
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
134
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
135
-
Dung lượng Pin (kWh)
37.23
-
Loại pin
Lithium Ternary LFP
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
326.4
-
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
13
-
Thời gian sạc nhanh (h)
33 (từ 10% lên 70%)
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Dầm xoắn
Thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Bi-LED
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Cửa hít
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
-
✕︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Giả da
Da pha nỉ
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
7 inch
Kỹ thuật số 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Nhựa mềm chỉnh cơ 2 hướng
Da điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh cơ
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập tỷ lệ 60:40
-
Sạc không dây
-
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✕︎
Số vùng điều hòa
1
1
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
8 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✕︎
Hệ thống loa
4
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✕︎
Cửa kính
Chỉnh điện tất cả + Lên xuống 1 chạm cửa lái
Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái
Chuẩn kết nối
AM/FM, Wifi, Bluetooth, USB. Kết nối Android Auto và Apple Carplay không dây
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
Căng đai khẩn cấp ghế trước
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo tốc độ
-
✕︎
Phanh tay điện tử
-
✕︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✕︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-