So sánh xe VinFast VF8 2026 vs Hyundai SantaFe 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
4
Năm bắt đầu thế hệ
2026
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
2024
Mã thế hệ
-
TM
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Điện
Hybrid
Dung tích động cơ
-
1568
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4701
4785
Chiều Rộng (mm)
1872
1900
Chiều Cao (mm)
1670
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
2840
2765
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1646
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1656
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
185
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.7
Kích thước lốp/lazang
19 inch
235/55 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1870
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
376/1373
831/782 (5 chỗ / 7 chỗ)

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
SmartStream G1.6T-GDI
Công suất cực đại (kW)
-
134
Công suất cực đại (hp)
-
180
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
265
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1500-4500
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun trực tiếp
Loại tăng áp
-
Turbo
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
71
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
160
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.36
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
7.14
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.01
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport
Comfort, Eco, Sport, Smart và ba chế độ địa hình Snow, Sand, Mud
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
228 (170 kW)
60
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
330
264
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
230
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
350
Dung lượng Pin (kWh)
60.13
-
Loại pin
LFP
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
480 - 500 (NEDC)
-
Thời gian sạc nhanh (h)
30p (10 - 70%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
72kW/100kW
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
McPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Bi-LED
Cụm đèn sau
LED
LED 3D
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
✕︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da nhân tạo
Da, màu nâu
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình LCD sau vô-lăng
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, dạng D-cut Chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp nút bấm điều khiển tính năng giải trí và ADAS
Da, điều chỉnh 4 hướng, sưởi vô lăng
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí
Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện, sưởi và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh cơ 2 hướng, tỷ lệ gập 60:40
Ghế gập 6:4
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động. Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Panorama toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
12.9 Inch
Cảm ứng 10.25 inch
Hệ thống loa
8
10 loa Harman Kardon
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, lên/xuống một chạm cả 4 cửa
Chỉnh điện, kính 1 chạm 4 ghế
Chuẩn kết nối
Bluetooth/WiFi/eSIM/ FM,USB. Android Auto và Apple Carplay
Apple CarPlay/Android Auto, Bluetooth, AUX, Radio, Mp4

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
6
Dây đai an toàn
Căng đai khẩn cấp Trước và sau
Đai dây an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
360
Camera 360
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
-
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-
Hệ thống chống lật ROM
✔︎
-