Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe VinFast VF8 năm 2026 Phiên bản Plus FaceLift

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2026
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Điện
Dung tích động cơ
-
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4701
Chiều Rộng (mm)
1872
Chiều Cao (mm)
1670
Chiều dài cơ sở (mm)
2840
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
Kích thước lốp/lazang
19 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
1870
Dung tích khoang hành lý (lít)
376/1373

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8
Tốc độ tối đa (km/h)
160
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
228 (170 kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
330
Dung lượng Pin (kWh)
60.13
Loại pin
LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
480 - 500 (NEDC)
Thời gian sạc nhanh (h)
30p (10 - 70%)
Công suất sạc tối đa (kW)
72kW/100kW

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da nhân tạo
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình LCD sau vô-lăng
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, dạng D-cut Chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp nút bấm điều khiển tính năng giải trí và ADAS
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh cơ 2 hướng, tỷ lệ gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động. Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng
Số vùng điều hòa
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
12.9 Inch
Hệ thống loa
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, lên/xuống một chạm cả 4 cửa
Chuẩn kết nối
Bluetooth/WiFi/eSIM/ FM,USB. Android Auto và Apple Carplay

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
Dây đai an toàn
Căng đai khẩn cấp Trước và sau
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
Hệ thống chống lật ROM
✔︎