So sánh xe VinFast VF8 2026 vs Kia Sorento 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
4
Năm bắt đầu thế hệ
2026
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Điện
Diesel
Dung tích động cơ
-
2199
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
6
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4701
4810
Chiều Rộng (mm)
1872
1900
Chiều Cao (mm)
1670
1700
Chiều dài cơ sở (mm)
2840
2815
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1646
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1656
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.780
Kích thước lốp/lazang
19 inch
235/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1870
1940
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2570
Dung tích khoang hành lý (lít)
376/1373
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Smartstream D2.2
Công suất cực đại (hp)
-
198
Vòng tua tối đa (rpm)
-
3800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
440
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1750 - 2750
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Loại hộp số
-
DCT
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
67
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
160
-
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport
Snow/Mud/Sand
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
228 (170 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
330
-
Dung lượng Pin (kWh)
60.13
-
Loại pin
LFP
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
480 - 500 (NEDC)
-
Thời gian sạc nhanh (h)
30p (10 - 70%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
72kW/100kW
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
McPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Dạng vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
✕︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da nhân tạo
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình LCD sau vô-lăng
AVN 10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Bọc da, dạng D-cut Chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp nút bấm điều khiển tính năng giải trí và ADAS
-
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện, sưởi và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh cơ 2 hướng, tỷ lệ gập 60:40
-
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động. Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không
Toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
12.9 Inch
12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
8
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, lên/xuống một chạm cả 4 cửa
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Bluetooth/WiFi/eSIM/ FM,USB. Android Auto và Apple Carplay
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
6
Dây đai an toàn
Căng đai khẩn cấp Trước và sau
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera 360º
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-
Hệ thống chống lật ROM
✔︎
-