So sánh xe VinFast VF8 2026 vs Kia Sorento 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
4 - 2025
Năm bắt đầu thế hệ
2026
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
MQ4
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
2497
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4701
4810
Chiều Rộng (mm)
1872
1900
Chiều Cao (mm)
1670
1700
Chiều dài cơ sở (mm)
2840
2815
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
176
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5,78
Kích thước lốp/lazang
19 inch
235/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1870
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
376/1373
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Smartstream G2.5
Công suất cực đại (hp)
-
177
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
232
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
6 cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
67
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
160
-
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport
Comfort/Eco/Sport/Smart.
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
228 (170 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
330
-
Dung lượng Pin (kWh)
60.13
-
Loại pin
LFP
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
480 - 500 (NEDC)
-
Thời gian sạc nhanh (h)
30p (10 - 70%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
72kW/100kW
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Mc Pherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa đặc
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Dạng vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✕︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
✔︎
Giá nóc
✕︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da nhân tạo
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình LCD sau vô-lăng
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, dạng D-cut Chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp nút bấm điều khiển tính năng giải trí và ADAS
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh cơ 2 hướng, tỷ lệ gập 60:40
-
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động. Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không
Toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
12.9 Inch
AVN 10.25 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
8
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, lên/xuống một chạm cả 4 cửa
-
Chuẩn kết nối
Bluetooth/WiFi/eSIM/ FM,USB. Android Auto và Apple Carplay
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
6
Dây đai an toàn
Căng đai khẩn cấp Trước và sau
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✕︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera lùi: Camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo tốc độ
-
✕︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
✕︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✕︎
Hệ thống chống lật ROM
✔︎
-
Hệ thống xe tự lái
-
✕︎