So sánh xe VinFast VF8 2026 vs Peugeot 5008 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2 - 2021
Năm bắt đầu thế hệ
2026
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
2024
Mã thế hệ
-
P87
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Điện
Xăng
Dung tích động cơ
-
1598
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4701
4670
Chiều Rộng (mm)
1872
1855
Chiều Cao (mm)
1670
1655
Chiều dài cơ sở (mm)
2840
2840
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.2
Kích thước lốp/lazang
19 inch
225/55 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1870
1570
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2200
Dung tích khoang hành lý (lít)
376/1373
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
EP6FDT I4
Công suất cực đại (hp)
-
165 @ 6.000
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
245 @ 1.400 - 4.000
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1400 - 4000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp
-
Turbo High Pressure (THP)
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
56
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8
-
Tốc độ tối đa (km/h)
160
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6,83
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
9,13
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5,52
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport
Chế độ lái thể thao
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
228 (170 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
330
-
Dung lượng Pin (kWh)
60.13
-
Loại pin
LFP
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
480 - 500 (NEDC)
-
Thời gian sạc nhanh (h)
30p (10 - 70%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
72kW/100kW
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Bán độc lập thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✕︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
✔︎
Giá nóc
✕︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da nhân tạo
Da Claudia Mistral
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình LCD sau vô-lăng
Bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, dạng D-cut Chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp nút bấm điều khiển tính năng giải trí và ADAS
Da
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh cơ 2 hướng, tỷ lệ gập 60:40
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50, tháo rời
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động. Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Cửa sổ trời toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
12.9 Inch
Màn hình cảm ứng trung tâm 10 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
8
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, lên/xuống một chạm cả 4 cửa
Tất cả cửa sổ chỉnh điện, một chạm
Chuẩn kết nối
Bluetooth/WiFi/eSIM/ FM,USB. Android Auto và Apple Carplay
Kết nối USB, Bluetooth, Apple Carplay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
6
Dây đai an toàn
Căng đai khẩn cấp Trước và sau
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
✔︎
Hệ thống chống lật ROM
✔︎
-