So sánh xe VinFast VF8 2026 vs Isuzu MU-X 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2
Năm bắt đầu thế hệ
2026
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Điện
Diesel
Dung tích động cơ
-
1898
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4701
4850
Chiều Rộng (mm)
1872
1870
Chiều Cao (mm)
1670
1875
Chiều dài cơ sở (mm)
2840
2855
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1570
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
235
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.7
Kích thước lốp/lazang
19 inch
265/60 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1870
1965
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2700
Dung tích khoang hành lý (lít)
376/1373
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Dầu 1.9 L
Công suất cực đại (hp)
-
147
Vòng tua tối đa (rpm)
-
3600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1800-2600
Kiểu dáng động cơ
-
RZ4E-TC
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Thẳng hàng
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun dầu điện tử common rail
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
80
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8
10.6
Tốc độ tối đa (km/h)
160
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.51
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.35
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.46
Tiêu chuẩn khí thải
-
EURO 5
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
228 (170 kW)
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
330
-
Dung lượng Pin (kWh)
60.13
-
Loại pin
LFP
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
480 - 500 (NEDC)
-
Thời gian sạc nhanh (h)
30p (10 - 70%)
-
Công suất sạc tối đa (kW)
72kW/100kW
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Bi-LED Projector, tự động căn chỉnh góc chiếu, tích hợp đèn chạy ban ngày LED
Cụm đèn sau
LED
Halogen
Ăng ten
Vây cá
Dạng vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✕︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
✕︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da nhân tạo
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình LCD sau vô-lăng
Analog, Màn hình hiển thị đa thông tin, có chức năng nhắc lịch bảo dưỡng
Chìa khóa thông minh
✔︎
✕︎
Vô lăng
Bọc da, dạng D-cut Chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp nút bấm điều khiển tính năng giải trí và ADAS
Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
✕︎
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí
Ghế người lái chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✕︎
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh cơ 2 hướng, tỷ lệ gập 60:40
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50, có tựa tay 2 bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động. Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Không có
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
12.9 Inch
-
Hệ thống loa
8
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện, lên/xuống một chạm cả 4 cửa
Cửa sổ điều chỉnh điện, Lên xuống kính tự động và chống kẹt bên phía người lái
Chuẩn kết nối
Bluetooth/WiFi/eSIM/ FM,USB. Android Auto và Apple Carplay
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
2
Dây đai an toàn
Căng đai khẩn cấp Trước và sau
Dây đai an toàn 3 điểm ELR với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
-
✕︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✕︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✕︎
Hệ thống phanh đa va chạm MCB
-
✕︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎
-
Hệ thống chống lật ROM
✔︎
-