Thông số kĩ thuật của xe BMW 7 Series năm 1989
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 2 | - | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 1986 | - | |
| Năm kết thúc thế hệ | 1994 | - | |
| Mã thế hệ | E32 | - | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Đức | - | |
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 3430 | 2996 | |
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | RWD - Dẫn động cầu sau | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 4 | ||
| Kiểu dáng | Sedan | ||
| Hạng xe | - | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 5029 | - | |
| Chiều Rộng (mm) | 1845 | - | |
| Chiều Cao (mm) | 1435 | - | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2947 | - | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1930 | - | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | M30B35 I6 | - | |
| Công suất cực đại (kW) | 155 | - | |
| Công suất cực đại (hp) | 208 | - | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5700 | - | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 305 | - | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | - | |
| Tỷ số nén động cơ | 9.0:1 | - | |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 9.1 | - | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 225 | - | |

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !