Thông số kĩ thuật của xe GAC GS3 năm 2026
Các đời xe GAC GS3 khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 2 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2023 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | - | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Malaysia | |
| Nhiên liệu | Xăng | |
| Dung tích động cơ | 1497 | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | SUV | |
| Hạng xe | B | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4446 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1850 | |
| Chiều Cao (mm) | 1600 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2650 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 145 | |
| Kích thước lốp/lazang | 225/55RR18 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1415 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 341 - 1271 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | 1.5 L 4A15J2 turbo I4 | |
| Công suất cực đại (kW) | 130 | |
| Công suất cực đại (hp) | 174 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5500 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 270 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1400 - 4500 | |
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |
| Số lượng xy lanh | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Trực tiếp | |
| Loại tăng áp | Turbo | |
| Loại hộp số | Tự động ly hợp kép | |
| Số lượng cấp số | 7 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 47 | |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 8.0 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 190 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.27 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 7.78 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.35 | |
| Chế độ vận hành | Eco/Comfort/Sport/Sport+ | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | |
| Phanh trước | Đĩa | |
| Phanh sau | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | ✔︎ | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | LCD 7 inch | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |
| Vô lăng | Da | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay 4 hướng | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |
| Sạc không dây | ✔︎ | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |
| Điều hòa | Tự động thông minh | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |
| Cửa sổ trời | Panorama | |
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | 10.25 inch - Apple Carplay/Android Auto | |
| Đèn trang trí nội thất | ✔︎ | |
| Hệ thống loa | 6 | |
| Cửa kính | Cửa sổ chỉnh điện một chạm với chức năng chống kẹt (tất cả các cửa sổ) | |
| Chuẩn kết nối | USB; Bluetooth | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 6 | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm với bộ giới hạn lực | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |
| Camera | 360 | |
| Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) | ✔︎ | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lái xe khi tắc đường TJA | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Mitsubishi Xforce năm 2025
-
So sánh với BYD Atto 2 năm 2025
-
So sánh với Kia Sonet năm 2024
-
So sánh với Mitsubishi Xforce năm 2026
-
So sánh với VinFast VF6 năm 2023
-
So sánh với Hyundai Creta năm 2025
-
So sánh với Mitsubishi Xforce năm 2024
-
So sánh với Hyundai Creta năm 2023
-
So sánh với Lynk & Co 06 năm 2025
-
So sánh với Mitsubishi Xforce năm 2023

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !