Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Staria năm 2024

Các đời xe Hyundai Staria khác:
+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng Diesel
Dung tích động cơ 3470 2199
Hộp số số tự động số tay
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 2
Số cửa 4
Kiểu dáng Van/Minivan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5253
Chiều Rộng (mm) 1997
Chiều Cao (mm) 1990
Chiều dài cơ sở (mm) 3273
Khoảng sáng gầm xe (mm) 186
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ G6DU (Lambda III G3.5) 2.2 CRDI
Công suất cực đại (kW) 179 132
Công suất cực đại (hp) 240 177
Vòng tua tối đa (rpm) 6000 3800
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 32 44
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4500 1500-2500
Loại hộp số AT MT
Số lượng cấp số 8 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 85 75
Hệ thống treo/Phanh
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Digital 4.2 inch
Ghế lái Chỉnh cơ
Ghế bên phụ Chỉnh cơ
Điều hòa Điều hòa chỉnh cơ
Hệ thống loa 4 loa