Thông số kĩ thuật của xe Jaguar XF năm 2014

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1 - 2011
Năm bắt đầu thế hệ 2007
Năm kết thúc thế hệ 2015
Mã thế hệ X250
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Anh -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2995 1999
Hộp số số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe E
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4961
Chiều Rộng (mm) 2077
Chiều Cao (mm) 1468
Chiều dài cơ sở (mm) 2908
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Kích thước lốp/lazang 19-inch Aquila 17-inch
Trọng lượng bản thân (kg) 1775 1660
Dung tích khoang hành lý (lít) 500 - 963
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ AJ126 V6 Ford 204PT 2.0L
Công suất cực đại (hp) 340 240
Vòng tua tối đa (rpm) 6500 5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 450 340
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3500 - 5000 1750 - 4000
Loại tăng áp Supercharged -
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70 69
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 5.9 7.9
Tốc độ tối đa (km/h) 250 241
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Treo độc lập tay đòn kép. Adaptive Dynamics Treo độc lập tay đòn kép
Hệ thống treo sau Treo độc lập đa liên kết. Adaptive Dynamics Treo độc lập đa liên kết
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa tản nhiệt
Ngoại thất
Cụm đèn trước Bi-Xenon
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua ✔︎
Rửa đèn pha ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp Softgrain dập vân cao cấp Da lộn kết hợp da Taurus, ốp gỗ mờ Satin Rosewood
Chìa khóa thông minh ✔︎
Ghế lái Chỉnh điện 6 hoặc 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện 6 hoặc 8 hướng
Cửa sổ trời Có. Chỉnh điện 1 chạm -
Hệ thống loa Hệ thống âm thanh cao cấp Meridian 380W (11 loa) Jaguar Sound 250W
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎
Phanh tay điện tử ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎ ✕︎