Thông số kĩ thuật của xe Kia Frontier năm 2016

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Diesel
Dung tích động cơ 2957
Hộp số số tay
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 3
Số cửa 2
Kiểu dáng Truck
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5430
Chiều Rộng (mm) 1780
Chiều Cao (mm) 2100
Chiều dài cơ sở (mm) 2760
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1470
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1270
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
Kích thước lốp/lazang 6.50-16/5.50-13
Trọng lượng bản thân (kg) 2000
Trọng lượng toàn tải (kg) 3845
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ KIA - JT
Công suất cực đại (hp) 92
Vòng tua tối đa (rpm) 4000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 195
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 2200
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun trực tiếp, bơm cao áp
Loại hộp số Sàn
Số lượng cấp số 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Tang trống