Thông số kĩ thuật của xe LandRover Range Rover năm 2025

Các đời xe LandRover Range Rover khác:
+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ - 5 - 5
-
5 - 5
Năm bắt đầu thế hệ - 2021 - 2021
-
2021 - 2021
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ - L460 - L460
-
L460 - L460
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất - Anh - Anh
-
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Hybrid
Dung tích động cơ
4395
2996
2998
4395 2996
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
-
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 5252 5052 - 5258
-
5258 5252 5052 5258
Chiều Rộng (mm) - 2048 - 2047
-
2047 2048 2047
Chiều Cao (mm) - 1870 - 1868
-
1868 1870 1868
Chiều dài cơ sở (mm) - 3197 2997 - 3197
-
3197 2997 3197
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1702.3 - 1700.3
-
1700.3
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1704.3 - 1702.3
-
1702.3
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 219 - 294 - 219 - 290
-
219 - 290 209 - 283 219 - 290
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 5.77 5.47 - 5.77
-
5.77 - 5.47 5.77
Kích thước lốp/lazang - 285/45R22 285/40R23 - 285/45R22 275/50R21
-
285/40R23 285/45 R22 285/45R22 285/40R23
Trọng lượng bản thân (kg) - 2725 2585 - 2519 2425
-
2725 - 2425 2519
Trọng lượng toàn tải (kg) - 3430 - 3390
-
3430 - 3390
Dung tích khoang hành lý (lít) - 1050 - 818 - 2176
-
818 - 2176 1093 1050 - 2335 818 - 2176
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ - BMW N63 V8 twin-turbo - 3.0 L Ingenium MHEV I6
-
4.4 L BMW S68 twin-turbo V8 3.0 L turbo I6 PHEV 3.0 L Ingenium MHEV I6
Công suất cực đại (kW) - 390 - 265 294 265
-
453 338 265 294
Công suất cực đại (hp) - 530 - 355 395 355
-
615 460 355 395
Vòng tua tối đa (rpm) - 5500 - 6000 - 5500 - 6500
-
5500 - 6000 5500 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 750 - 500 550 500
-
750 660 500 550
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 1800 - 4600 - 1750 - 5000 2000 - 5000 1750 - 5000
-
1800 - 5400 2000 - 5000 1750 - 5000 2000 - 5000
Kiểu dáng động cơ - Chữ V - Thẳng hàng
-
Chữ V Thẳng hàng
Số lượng xy lanh - 8 - 6
-
8 6
Vị trí đặt động cơ - Phía trước - Phía trước
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp áp suất cao - Phun xăng trực tiếp
-
Phun xăng trực tiếp áp suất cao - Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp - Twin-turbo - Tăng áp cuộn đôi (Twin-scroll Turbo + Bộ siêu nạp điện 48V
-
Twin-turbo Twin turbo Tăng áp cuộn đôi (Twin-scroll Turbo + Bộ siêu nạp điện 48V
Tỷ số nén động cơ - 10.5:1 - 10.5:1
-
10.5:1 - 10.5:1
Loại hộp số - Tự động - Tự động
-
Tự động
Số lượng cấp số - 8 - 8
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 90 - 90
-
90 71.5 90
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) - 4.8 4.5 - 6.3 5.7 6.4
-
4.4 - 6.3 5.7
Tốc độ tối đa (km/h) - 250 - 225 242 225
-
250 - 225 242
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) - 11.6 - 12 - 10.2
-
11.9 - 10.2 10.5
Tiêu chuẩn khí thải - Euro 6d-Final - Euro 6d-Final
-
Euro 6d-Final Euro 6 Euro 6d-Final
Loại Hybrid - Mild-Hybrid - Mild-Hybrid
-
Mild-Hybrid - Mild-Hybrid
Loại Động cơ điện - Mô-tơ điện trợ lực BiSGS - Mô-tơ điện trợ lực BiSGS
-
Mô-tơ điện trợ lực BiSGS - Mô-tơ điện trợ lực BiSGS
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
218 -
Dung lượng Pin (kWh)
-
38.2 -
Loại pin - Lithium-ion 48V - Lithium-ion 48V
-
Lithium-ion 48V - Lithium-ion 48V
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
120 -
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
5 -
Loại sạc nhanh
-
60p (10 - 80%) -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - Hệ thống treo khí nén tích hợp chức năng cân bằng thân xe chủ động Dynamic Response - Hệ thống treo khí nén tích hợp chức năng cân bằng thân xe chủ động Dynamic Response
-
Hệ thống treo khí nén tích hợp chức năng cân bằng thân xe chủ động Dynamic Response - Hệ thống treo khí nén tích hợp chức năng cân bằng thân xe chủ động Dynamic Response
Hệ thống treo sau - Hệ thống treo khí nén tích hợp chức năng cân bằng thân xe chủ động Dynamic Response - Hệ thống treo khí nén tích hợp chức năng cân bằng thân xe chủ động Dynamic Response
-
Hệ thống treo khí nén tích hợp chức năng cân bằng thân xe chủ động Dynamic Response - Hệ thống treo khí nén tích hợp chức năng cân bằng thân xe chủ động Dynamic Response
Phanh trước - Đĩa thông gió - Đĩa thông gió
-
Đĩa thông gió - Đĩa thông gió
Phanh sau - Đĩa thông gió - Đĩa thông gió
-
Đĩa thông gió - Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước - Digital LED - Digital LED Pixel LED
-
Digital LED - Digital LED
Cụm đèn sau - LED - LED
-
LED - LED
Đèn pha tự động bật tắt - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Rửa đèn pha - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Đèn ban ngày - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Đèn sương mù phía trước - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Đèn phanh trên cao - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Sấy gương chiếu hậu - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Gạt mưa tự động - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Cửa hít - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Cốp đóng mở điện - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Mở cốp rảnh tay - ✔︎ - ✔︎ ✕︎
-
✔︎ - ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Da Semi-Aniline Da Semi-Aniline (Có thêm các tùy chọn phối màu First Edition đặc biệt độc quyền) - Da Semi-Aniline Da Windsor tiêu chuẩn
-
Da Near-Aniline đục lỗ họa tiết SV - Da Semi-Aniline Da Near-Aniline đục lỗ họa tiết SV
Khởi động nút bấm - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Đồng hồ kỹ thuật số 13.7 inch Đồng hồ kỹ thuật số Interactive Driver Display - Đồng hồ kỹ thuật số Interactive Driver Display
-
Đồng hồ kỹ thuật số Interactive Driver Display - Đồng hồ kỹ thuật số Interactive Driver Display
Chìa khóa thông minh - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Vô lăng - Bọc da, chỉnh điện, có sưởi - Bọc da, chỉnh điện, có sưởi Bọc da 1 tông màu
-
Bọc da kết hợp Ceramic, chỉnh điện, có sưởi - Bọc da, chỉnh điện, có sưởi Bọc da kết hợp Ceramic, chỉnh điện, có sưởi
Khởi động xe từ xa - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Ghế lái - Chỉnh điện 24 hướng, có massage, sưởi và làm mát Chỉnh điện 24 hướng phom đặc biệt, đầy đủ Sưởi/Làm mát/Massage đá nóng. - Chỉnh điện 24 hướng, có massage, sưởi và làm mát Chỉnh điện 20 hướng, sưởi
-
Chỉnh điện 24 hướng, có massage chuyên sâu, sưởi và làm mát - Chỉnh điện 24 hướng, có massage, sưởi và làm mát Chỉnh điện 24 hướng, có massage chuyên sâu, sưởi và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Ghế bên phụ - Chỉnh điện 24 hướng, có massage, sưởi và làm mát Chỉnh điện 24 hướng phom đặc biệt, đầy đủ Sưởi/Làm mát/Massage đá nóng. - Chỉnh điện 24 hướng, có massage, sưởi và làm mát Chỉnh điện 20 hướng, sưởi
-
Chỉnh điện 24 hướng, có massage, sưởi và làm mát - Chỉnh điện 24 hướng, có massage, sưởi và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hàng ghế thứ 2 - Gói VIP Executive Class Comfort-Plus, ngả sâu, có đệm đỡ bắp chân nâng điện, sưởi/làm mát/massage Executive Class Comfort-Plus: Tích hợp thêm các chi tiết khâu thủ công độc quyền First Edition, sưởi ấm/làm mát/massage đá nóng toàn diện. - Gói VIP Executive Class Comfort-Plus, ngả sâu, có đệm đỡ bắp chân nâng điện, sưởi/làm mát/massage Ghế băng, gập điện, sưởi ấm
-
Bệ trung tâm cố định chạy dọc, tủ lạnh pha lê, bàn làm việc bằng nhôm phay trượt điện, màn hình cảm ứng 8 inch điều khiển bệ tỳ tay. - Gói VIP Executive Class Comfort-Plus, ngả sâu, có đệm đỡ bắp chân nâng điện, sưởi/làm mát/massage Bệ trung tâm cố định chạy dọc, tủ lạnh pha lê, bàn làm việc bằng nhôm phay trượt điện, màn hình cảm ứng 8 inch điều khiển bệ tỳ tay.
Sạc không dây - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Điều hòa - Tự động - Tự động
-
Tự động - Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Số vùng điều hòa - 4 - 4 3
-
4 - 4
Cửa gió hàng ghế sau - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Cửa sổ trời - Toàn cảnh điều khiển điện - Toàn cảnh điều khiển điện Toàn cảnh kính cố định
-
Toàn cảnh điều khiển điện - Toàn cảnh điều khiển điện
Hệ thống lọc không khí - ✔︎ - ✔︎ ✕︎
-
✔︎ - ✔︎
Màn hình giải trí - Màn hình 13.1 inch + 2 Màn hình giải trí hàng sau 11.4 inch cảm ứng Cảm ứng trung tâm 13,1" + 2 màn hình cảm ứng 11,4" - Cảm ứng trung tâm 13,1" + 2 màn hình cảm ứng 11,4" Cảm ứng trung tâm 13.1 inch
-
Cảm ứng trung tâm 13,1" + 2 màn hình cảm ứng 13.1" - Cảm ứng trung tâm 13,1" + 2 màn hình cảm ứng 11,4" Cảm ứng trung tâm 13,1" + 2 màn hình cảm ứng 13.1"
Đèn trang trí nội thất - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hệ thống loa - Meridian 3D Surround 800W (18 loa) Meridian™ Signature đỉnh cao 1600W (34 loa + 1 loa siêu trầm), tích hợp hệ thống loa chống ồn chủ động thế hệ thứ 3 đặt ngay bên trong tựa đầu ghế. - Âm thanh vòm MeridianTM Signature Meridian 3D 800W Meridian Sound 400W (14 loa)
-
Meridian Signature 1600W (34 loa + 1 loa siêu trầm), tích hợp loa chống ồn chủ động trong tựa đầu ghế. - Âm thanh vòm MeridianTM Signature Meridian Signature 1600W (34 loa + 1 loa siêu trầm), tích hợp loa chống ồn chủ động trong tựa đầu ghế.
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Cửa kính - Cửa sổ điện đóng/mở một chạm và chống kẹt - Cửa sổ điện đóng/mở một chạm và chống kẹt
-
Cửa sổ điện đóng/mở một chạm và chống kẹt - Cửa sổ điện đóng/mở một chạm và chống kẹt
Chuẩn kết nối - USB/Bluetooth/AUX - USB/Bluetooth/AUX
-
USB/Bluetooth/AUX - USB/Bluetooth/AUX
An toàn/An ninh
Số túi khí - 10 - 10 8
-
10 - 10
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Camera - Camera toàn cảnh 3D - Camera toàn cảnh 3D 360
-
Camera toàn cảnh 3D - Camera toàn cảnh 3D
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Phanh tay điện tử - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎ - ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Cảnh báo chống trộm - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Tính năng đánh lái trục bánh sau - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Gài cầu điện - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Khóa vi sai cầu sau - ✔︎ - ✔︎ ✕︎
-
✔︎ - ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM) - ✔︎ - ✔︎ ✕︎
-
✔︎ - ✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✕︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA - ✔︎ - ✔︎ ✕︎
-
✔︎ - ✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✔︎ - ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) - ✔︎ - ✔︎ ✕︎
-
✔︎ - ✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS) - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎
Hệ thống chống lật ROM - ✔︎ - ✔︎
-
✔︎ - ✔︎