Thông số kĩ thuật của xe Lincoln MKT năm 2009

Các đời xe Lincoln MKT khác:
+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2009
Năm kết thúc thế hệ 2019
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Canada
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 3726
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5273
Chiều Rộng (mm) 1930
Chiều Cao (mm) 1712
Chiều dài cơ sở (mm) 2995
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1661
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1659
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.2
Kích thước lốp/lazang 235/55R19
Trọng lượng bản thân (kg) 2123
Dung tích khoang hành lý (lít) 507 - 2149
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 3.7 L Ti-VCT V6
Công suất cực đại (kW) 201
Công suất cực đại (hp) 270
Vòng tua tối đa (rpm) 6250
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 355
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4250
Kiểu dáng động cơ Chữ V
Số lượng xy lanh 6
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Tỷ số nén động cơ 10.3:1
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 12.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 13.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 10.2
Hệ thống treo/Phanh
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió