Thông số kĩ thuật của xe Lynk & Co 08

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1
Năm bắt đầu thế hệ 2023
Mã thế hệ DX11
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Trung Quốc
Nhiên liệu Hybrid
Dung tích động cơ 1499
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe D
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4820
Chiều Rộng (mm) 1915
Chiều Cao (mm) 1685
Chiều dài cơ sở (mm) 2848
Khoảng sáng gầm xe (mm) 186
Kích thước lốp/lazang 255/40R21, 235/55R19
Trọng lượng bản thân (kg) 2112
Dung tích khoang hành lý (lít) 545 - 1277
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1.5 L BHE15-BFZ I4
Công suất cực đại (kW) 102
Công suất cực đại (hp) 137
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 230
Loại tăng áp Turbo
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 6.5
Tốc độ tối đa (km/h) 185
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 1.38
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Loại Hybrid PHEV
Loại Động cơ điện PMSM (Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu)
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 208 (155 kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 350
Công suất cực đại kết hợp (hp) 345 (257 kW)
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm) 580
Dung lượng Pin (kWh) 39.6
Loại pin NCM battery (Pin Niken-Cobalt-Mangan)
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 200
Thời gian sạc nhanh (h) 28p DC 85 KW(30-80%)
Công suất sạc tối đa (kW) 11
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập Macpherson
Hệ thống treo sau Độc lập đa liên kết
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED MATRIX, LED
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Giá nóc ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da NAPPA, Da Microfiber
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 10.2 inch HD
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Microfiber vinyl, Sưởi
Khởi động xe từ xa ✔︎
Ghế lái Chỉnh điện 12 hướng (bao gồm 4 hướng điều chỉnh bơm lưng), làm mát, có nhớ ghế, sưởi, massage
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện 10 hướng (bao gồm 4 hướng chỉnh bơm lưng), Làm mát, Sưởi, Massage
Hàng ghế thứ 2 Ghế sau tỷ lệ gập 40/60
Sạc không dây ✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 3, 2
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời Toàn cảnh diện tích lên tới 1, 1 m2 với khả năng cản tia hồng ngoại và tia UV
Hệ thống lọc không khí ✔︎
Màn hình giải trí Cảm ứng 15.4 inch độ phân giải 2.5K
Đèn trang trí nội thất ✔︎
Hệ thống loa 23 loa Harman Kardon 1600W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Tùy chọn
Cửa kính 4 cửa kính tự động một chạm (Chống kẹp)
Chuẩn kết nối Bluetooth + Wifi. Apple Carplay & Android Auto
An toàn/An ninh
Số túi khí 7
Dây đai an toàn Điều chỉnh độ cao & Khóa CLT – căng dây đai tự động kèm giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera 360 + Camera bên trong, 360
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) Tùy chọn
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) Tùy chọn
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường ✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường ✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA ✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS) ✔︎
Hệ thống chống lật ROM ✔︎