Thông số kĩ thuật của xe Lynk & Co 08 năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2023 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | DX11 | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Trung Quốc | ||
| Nhiên liệu | Hybrid | ||
| Dung tích động cơ | 1499 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | D | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4820 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1915 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1685 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2848 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 186 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 255/40R21 | 235/55R19 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2112 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 545 - 1277 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 1.5 L BHE15-BFZ I4 | ||
| Công suất cực đại (kW) | 102 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 137 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 230 | ||
| Loại tăng áp | Turbo | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 60 | ||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 6.5 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 185 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 1.38 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 | ||
| Loại Hybrid | PHEV | ||
| Loại Động cơ điện | PMSM (Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu) | ||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | 208 (155 kW) | ||
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 350 | ||
| Công suất cực đại kết hợp (hp) | 345 (257 kW) | ||
| Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm) | 580 | ||
| Dung lượng Pin (kWh) | 39.6 | ||
| Loại pin | NCM battery (Pin Niken-Cobalt-Mangan) | ||
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | 200 | ||
| Thời gian sạc nhanh (h) | 28p DC 85 KW(30-80%) | ||
| Công suất sạc tối đa (kW) | 11 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Độc lập Macpherson | ||
| Hệ thống treo sau | Độc lập đa liên kết | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||
| Phanh sau | Đĩa đặc | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED MATRIX | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ||
| Giá nóc | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da NAPPA | Da Microfiber | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 10.2 inch HD | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Microfiber vinyl, Sưởi | Microfiber vinyl | |
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện 12 hướng (bao gồm 4 hướng điều chỉnh bơm lưng), làm mát, có nhớ ghế, sưởi, massage | Chỉnh điện 12 hướng (bao gồm 4 hướng điều chỉnh bơm lưng), làm mát, có nhớ ghế | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 10 hướng (bao gồm 4 hướng chỉnh bơm lưng), Làm mát, Sưởi, Massage | Chỉnh điện 10 hướng (bao gồm 4 hướng chỉnh bơm lưng) | |
| Hàng ghế thứ 2 | Ghế sau tỷ lệ gập 40/60 | ||
| Sạc không dây | ✔︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 3 | 2 | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh diện tích lên tới 1,1 m2 với khả năng cản tia hồng ngoại và tia UV | ||
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 15.4 inch độ phân giải 2.5K | ||
| Đèn trang trí nội thất | ✔︎ | ||
| Hệ thống loa | 23 loa Harman Kardon 1600W | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ✕︎ | |
| Cửa kính | 4 cửa kính tự động một chạm (Chống kẹp) | ||
| Chuẩn kết nối | Bluetooth + Wifi. Apple Carplay & Android Auto | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 7 | ||
| Dây đai an toàn | Điều chỉnh độ cao & Khóa CLT – căng dây đai tự động kèm giới hạn lực siết | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||
| Camera | 360 + Camera bên trong | 360 | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | ✕︎ | |
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✔︎ | ✕︎ | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | ||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✔︎ | ||
| Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | ||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | ||
| Hệ thống chống lật ROM | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Mazda CX8 năm 2022
-
So sánh với Ford Everest năm 2016
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2020
-
So sánh với Peugeot 5008 năm 2023
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2011
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2017
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2015
-
So sánh với Ford Everest năm 2007
-
So sánh với Hyundai SantaFe năm 2014
-
So sánh với Hyundai SantaFe năm 2010

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !