Thông số kĩ thuật của xe Maserati GranCabrio

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2 -
Năm bắt đầu thế hệ 2023 -
Mã thế hệ M189 -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Ý -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2992 4691
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 4
Số cửa 2
Kiểu dáng Convertible/Cabriolet
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4966 -
Chiều Rộng (mm) 1957 -
Chiều Cao (mm) 1365 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2929 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1646 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1659 -
Kích thước lốp/lazang P265/30YR20 - P295/30YR21 -
Trọng lượng bản thân (kg) 1895 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Nettuno 3.0 V6 -
Công suất cực đại (kW) 405 -
Công suất cực đại (hp) 542 -
Vòng tua tối đa (rpm) 6500 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 650 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3000 -
Kiểu dáng động cơ Chữ V -
Số lượng xy lanh 6 -
Vị trí đặt động cơ Phía trước -
Loại tăng áp Twin Turbo -
Loại hộp số Tự động -
Số lượng cấp số 8 -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 3.6 -
Tốc độ tối đa (km/h) 316 -
Nội thất
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Kỹ thuật số 12.3 inch -
Ghế lái Sưởi với 3 chế độ -
Ghế bên phụ Sưởi với 3 chế độ -
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎ -
Màn hình giải trí Màn hình chính 12.3 inch và màn hình phụ trợ 8.8 inch -
Hệ thống loa Sonus Faber 13 loa tiêu chuẩn -