Thông số kĩ thuật của xe Maserati GranCabrio năm 2024

Các đời xe Maserati GranCabrio khác:
+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2
Năm bắt đầu thế hệ 2023
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ M189
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Ý
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2992
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 4
Số cửa 2
Kiểu dáng Convertible/Cabriolet
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4966
Chiều Rộng (mm) 1957
Chiều Cao (mm) 1365
Chiều dài cơ sở (mm) 2929
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1646
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1659
Kích thước lốp/lazang P265/30YR20 - P295/30YR21
Trọng lượng bản thân (kg) 1895
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Nettuno 3.0 V6
Công suất cực đại (kW) 405
Công suất cực đại (hp) 542
Vòng tua tối đa (rpm) 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 650
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3000
Kiểu dáng động cơ Chữ V
Số lượng xy lanh 6
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Loại tăng áp Twin Turbo
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 8
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 3.6
Tốc độ tối đa (km/h) 316
Nội thất
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Kỹ thuật số 12.3 inch
Ghế lái Sưởi với 3 chế độ
Ghế bên phụ Sưởi với 3 chế độ
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎
Màn hình giải trí Màn hình chính 12.3 inch và màn hình phụ trợ 8.8 inch
Hệ thống loa Sonus Faber 13 loa tiêu chuẩn