Thông số kĩ thuật của xe Nissan Teana năm 2014

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 3498 2488 1997
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4860 -
Chiều Rộng (mm) 1830 -
Chiều Cao (mm) 1470 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2775 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1585 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1585 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9 -
Kích thước lốp/lazang 215/55R17 -
Trọng lượng bản thân (kg) 1605 -
Trọng lượng toàn tải (kg) 1985 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ VQ35DE QR25DE -
Công suất cực đại (kW) 201 134 -
Công suất cực đại (hp) 270 180 -
Vòng tua tối đa (rpm) 6400 6000 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 340 243 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4400 4000 -
Kiểu dáng động cơ V6 I -
Số lượng xy lanh 6 4 -
Vị trí đặt động cơ Trước -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm -
Loại hộp số Tự động vô cấp Xtronic CVT -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 68 -
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson -
Hệ thống treo sau Độc lập đa liên kết -
Phanh trước Đĩa thông gió -
Phanh sau Đĩa đặc -
Ngoại thất
Cụm đèn trước Bi-Xenon HID với đèn chạy ban ngày LED Halogen Projector -
Cụm đèn sau LED -
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ -
Đèn sương mù phía trước ✔︎ -
Đèn phanh trên cao ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog -
Chìa khóa thông minh ✔︎ -
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ -
Ghế bên phụ Chỉnh cơ -
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40 -
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎ -
Điều hòa Tự động -
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎ -
Số vùng điều hòa 2 -
Cửa sổ trời -
Hệ thống loa 9 -
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ -
Cửa kính Chỉnh điện -
Chuẩn kết nối USB, AUX, Bluetooth -
An toàn/An ninh
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ -
Camera Camera lùi -
Vận hành
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ -