Thông số kĩ thuật của xe Subaru Crosstrek

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3
Năm bắt đầu thế hệ 2022
Mã thế hệ GU
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Nhật Bản
Nhiên liệu Xăng, Hybrid
Dung tích động cơ 1995
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4480
Chiều Rộng (mm) 1800
Chiều Cao (mm) 1600
Chiều dài cơ sở (mm) 2670
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Kích thước lốp/lazang 225/55R18
Trọng lượng bản thân (kg) 1509, 1621
Dung tích khoang hành lý (lít) 354 - 1261, 354 - 1297
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2.0L FB20D Boxer H4, 2.0 L FB20D e-Boxer H4
Công suất cực đại (hp) 156, 150
Vòng tua tối đa (rpm) 6000, 5800 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 196
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Trực tiếp
Loại hộp số Tự động Lineartronic CVT, Tự động Hybrid Lineartronic CVT
Số lượng cấp số Vô cấp với 8 cấp số ảo, Vô cấp với 7 cấp số ảo
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 63, 48
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 10.5
Tốc độ tối đa (km/h) 198, 199
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 7.2, 7.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 9.4, 7.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 6.0, 6.7
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Chế độ vận hành SI-Drive (Chế độ lái thông minh Subaru với các chế độ Sport và Intelligient)
Loại Hybrid HEV
Loại Động cơ điện Đồng bộ sử dụng nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 16.7
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 66
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED
Cụm đèn sau LED
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua ✔︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Bọc da
Khởi động nút bấm ✔︎
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Bọc da
Ghế lái Chỉnh điện 10 hướng bao gồm đệm lưng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh điện 8 hướng
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 2 vùng độc lập
Cửa sổ trời Chỉnh điện, chống kẹt
Màn hình giải trí Cảm ứng 11.6 inch
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Chuẩn kết nối Bluetooth và Apple CarPlay và Android Auto không dây
An toàn/An ninh
Số túi khí 8
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera EyeSight 4.0* cải tiến với camera góc siêu rộng + Cam lùi
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường ✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi ✔︎
Hệ thống phanh thông minh BOS ✔︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành ✔︎