Thông số kĩ thuật của xe Suzuki Celerio

Xem chi tiết các đời xe Suzuki Celerio cũ hơn:
+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2 -
Năm bắt đầu thế hệ 2017 -
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất Thái Lan -
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ 998 996
Hộp số số tay, số tự động số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe A -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 3600 -
Chiều Rộng (mm) 1600 -
Chiều Cao (mm) 1540 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2425 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1420 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1410 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) 145 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.7 -
Kích thước lốp/lazang 165/65R14 -
Trọng lượng bản thân (kg) 800, 835 -
Trọng lượng toàn tải (kg) 1260 -
Dung tích khoang hành lý (lít) 235 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ K10B -
Công suất cực đại (kW) 50 -
Công suất cực đại (hp) 67 -
Vòng tua tối đa (rpm) 6000 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 90 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3500 -
Số lượng xy lanh 3 -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm -
Tỷ số nén động cơ 11.0 -
Loại hộp số MT, CVT -
Số lượng cấp số 5 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 35 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 4.3 4.3, 4.8 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 5.2 5.2, 6.0 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 3.7 3.7, 4.1 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson với lò xò cuộn -
Hệ thống treo sau Thanh xoắn với lò xo cuộn -
Phanh trước Đĩa thông gió -
Phanh sau Tang trống -
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen phản quang đa chiều -
Đèn sương mù phía trước ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✕︎ -
Sấy gương chiếu hậu ✔︎ -
Gạt mưa tự động ✕︎ -
Giá nóc ✕︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Vải nỉ -
Chìa khóa thông minh ✔︎ -
Vô lăng 3 chấu Điều chỉnh gật gù -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✕︎ -
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40 -
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎ -
Điều hòa Chỉnh tay -
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✕︎ -
Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng đa phương tiện 6, 2” -
Hệ thống loa 4 -
Cửa kính Chỉnh điện -
Chuẩn kết nối Cổng kết nối USB/ AUX -
An toàn/An ninh
Số túi khí 2 -
Dây đai an toàn Ghế trước: dây đai 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng Ghế sau: dây đai 3 điểm x 2 ghế, 2 điểm với ghế giữa -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ -
Camera Camera lùi -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ -