Thông số kĩ thuật của xe Suzuki Celerio năm 2020
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 2 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2017 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | - | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Thái Lan | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 998 | ||
| Hộp số | số tay | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | Hatchback | ||
| Hạng xe | A | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 3600 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1600 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1540 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2425 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1420 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1410 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 145 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.7 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 165/65R14 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 800 | 835 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1260 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 235 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | K10B | ||
| Công suất cực đại (kW) | 50 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 67 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 90 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 3500 | ||
| Số lượng xy lanh | 3 | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng đa điểm | ||
| Tỷ số nén động cơ | 11.0 | ||
| Loại hộp số | MT | CVT | |
| Số lượng cấp số | 5 | - | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 35 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 4.3 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 5.2 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 3.7 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | MacPherson với lò xò cuộn | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn với lò xo cuộn | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||
| Phanh sau | Tang trống | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | Halogen phản quang đa chiều | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✕︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✕︎ | ||
| Giá nóc | ✕︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Vải nỉ | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | 3 chấu Điều chỉnh gật gù | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✕︎ | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Chỉnh tay | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✕︎ | ||
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng đa phương tiện 6,2” | ||
| Hệ thống loa | 4 | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện | ||
| Chuẩn kết nối | Cổng kết nối USB/ AUX | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 2 | ||
| Dây đai an toàn | Ghế trước: dây đai 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng Ghế sau: dây đai 3 điểm x 2 ghế, 2 điểm với ghế giữa | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Camera | Camera lùi | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Hyundai i10 năm 2022
-
So sánh với VinFast Minio Green năm 2025
-
So sánh với Kia Morning năm 2026
-
So sánh với VinFast Fadil năm 2021
-
So sánh với Kia Morning năm 2023
-
So sánh với Kia Morning năm 2024
-
So sánh với Hyundai Getz năm 2011
-
So sánh với Peugeot 107 năm 2010
-
So sánh với Hyundai i10 năm 2019
-
So sánh với Toyota Wigo năm 2020

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !