Thông số kĩ thuật của xe Thaco Town năm 2014

Các đời xe Thaco Town khác:
+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Diesel
Dung tích động cơ 4760
Hộp số số tay
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 29
Số cửa 1
Kiểu dáng Van/Minivan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 8200
Chiều Rộng (mm) 2250
Chiều Cao (mm) 3100
Chiều dài cơ sở (mm) 4000
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1860
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 8.2
Kích thước lốp/lazang 245/70R19.5
Trọng lượng bản thân (kg) 7350 7500
Trọng lượng toàn tải (kg) 9900 10000
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Weichai WP5.180E30
Công suất cực đại (hp) 180
Vòng tua tối đa (rpm) 2300
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 650
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1200 - 1700
Loại hộp số Sàn
Số lượng cấp số 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 120
Tốc độ tối đa (km/h) 104
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, hơi giảm chấn thủy lực.
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, hơi giảm chấn thủy lực.
Phanh trước Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng độc lập.
Phanh sau Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng độc lập.