Thông số kĩ thuật của xe VinFast Lux A 2.0 năm 2020
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 1 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2019 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | 2022 | |||
| Mã thế hệ | - | |||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |||
| Nước sản xuất | - | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 1998 | |||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | RWD - Dẫn động cầu sau | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 4 | |||
| Kiểu dáng | Sedan | |||
| Hạng xe | D | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4973 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1900 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1500 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2968 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 245/45R18; 245/45R18 | 245/40R19; 275/35R19 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1795 | |||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2330 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | BMW N20B20 turbo I4 | |||
| Công suất cực đại (hp) | 174/4.500-6.000 | 228/5.000-6.000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 300/1.750-4.000 | 350/1.750-4.500 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun nhiên liệu trực tiếp | |||
| Loại tăng áp | Turbo | |||
| Loại hộp số | Tự động | |||
| Số lượng cấp số | 8 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 70 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 8,39 | 8,32 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 11,11 | 10,83 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 6,90 | 6,82 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm | |||
| Hệ thống treo sau | Độc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang | |||
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | |||
| Phanh sau | Đĩa tản nhiệt | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | LED | |||
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | Vây cá | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Rửa đèn pha | ✕︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | |||
| Giá nóc | ✕︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da tổng hợp | Da NAPPA | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Màn hình thông tin lái 7 inch | |||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Bọc da chỉnh tay 4 hướng | |||
| Khởi động xe từ xa | ✕︎ | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng | 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng) | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng | 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng) | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 60:40 | |||
| Sạc không dây | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động | |||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✕︎ | |||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng độc lập | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Không | |||
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | |||
| Màn hình giải trí | màn hình cảm ứng 10,4 inch | |||
| Đèn trang trí nội thất | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Hệ thống loa | 8 | 13 | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||
| Cửa kính | Tất cả các cửa | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 6 | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✕︎ | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
| Camera | Lùi | 360 | ||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✕︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✕︎ | |||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✔︎ | |||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | |||
| Gài cầu điện | ✕︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Camry năm 2008
-
So sánh với BYD Seal năm 2026
-
So sánh với Mercedes Benz S class năm 2015
-
So sánh với Mazda 6 năm 2025
-
So sánh với Toyota Camry năm 2004
-
So sánh với Nissan Teana năm 2011
-
So sánh với Kia K5 năm 2025
-
So sánh với Toyota Camry năm 2022
-
So sánh với Lexus ES năm 2025
-
So sánh với Toyota Camry năm 2003

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !