Thông số kĩ thuật của xe VinFast VF Wild năm 2026

Các đời xe VinFast VF Wild khác:
+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Điện
Dung tích động cơ -
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Truck
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5376
Chiều Rộng (mm) 2069
Chiều Cao (mm) 1873
Chiều dài cơ sở (mm) 3258
Kích thước lốp/lazang 255/70R18
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1.5L
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 515 (160 kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 280
Dung lượng Pin (kWh) 46.4
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 250 (NEDC)
Loại sạc nhanh 6.6
Thời gian sạc nhanh (h) 32p (10 - 70%)
Công suất sạc tối đa (kW) 90
An toàn/An ninh
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Hệ thống chống lật ROM ✔︎