Thông số kĩ thuật của xe VinFast VF5

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1 -
Năm bắt đầu thế hệ 2023 -
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Điện
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe A -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 3967 -
Chiều Rộng (mm) 1723 -
Chiều Cao (mm) 1579 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2513 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1470 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1491 -
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 -
Kích thước lốp/lazang 205/55 R17 205/55 R17, 195/60 R16 205/55 R17 -
Trọng lượng bản thân (kg) 1340 -
Trọng lượng toàn tải (kg) 1665 -
Dung tích khoang hành lý (lít) 260 - 900 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) 100 -
Công suất cực đại (hp) 134 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 135 -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 12 -
Chế độ vận hành Eco, Sport -
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) 134 -
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) 135 -
Dung lượng Pin (kWh) 37.23 -
Loại pin Lithium Ternary LFP -
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 326.4 -
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km) 13 -
Thời gian sạc nhanh (h) 33 (từ 10% lên 70%) -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập, MacPherson -
Hệ thống treo sau Dầm xoắn -
Phanh trước Đĩa thông gió -
Phanh sau Đĩa -
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen -
Cụm đèn sau Halogen -
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ -
Đèn ban ngày ✔︎ -
Đèn sương mù phía trước ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Giả da -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế 7 inch -
Vô lăng Nhựa mềm chỉnh cơ 2 hướng -
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng -
Ghế bên phụ Chỉnh cơ 4 hướng -
Hàng ghế thứ 2 Gập tỷ lệ 60:40 -
Điều hòa Chỉnh tay -
Số vùng điều hòa 1 -
Hệ thống lọc không khí ✔︎ -
Màn hình giải trí Cảm ứng 8 inch -
Hệ thống loa 4 -
Cửa kính Chỉnh điện tất cả + Lên xuống 1 chạm cửa lái -
Chuẩn kết nối AM/FM, Wifi, Bluetooth, USB. Kết nối Android Auto và Apple Carplay không dây -
An toàn/An ninh
Số túi khí 6 -
Dây đai an toàn Căng đai khẩn cấp ghế trước -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ -
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ -
Camera Camera lùi -
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ -
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎ -
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ -
Quản lý xe qua ứng dụng ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✔︎ -
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) ✔︎ -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎ -