Thông số kĩ thuật của xe Volvo S90 năm 2024

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1 -2020 -
Năm bắt đầu thế hệ 2016 -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Malaysia -
Nhiên liệu Xăng Hybrid
Dung tích động cơ 1969
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe E -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5090 -
Chiều Rộng (mm) 1903 -
Chiều Cao (mm) 1450 -
Chiều dài cơ sở (mm) 3061 -
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1628 -
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1629 -
Kích thước lốp/lazang 245/45VR19 -
Trọng lượng bản thân (kg) 1868 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ I4 2.0 turbocharge -
Công suất cực đại (hp) 254 -
Vòng tua tối đa (rpm) 5500 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 350 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1500 - 4800 -
Loại tăng áp Tăng áp và siêu nạp -
Loại hộp số Tự động -
Số lượng cấp số 8 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60 -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 6.8 -
Tốc độ tối đa (km/h) 180 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 6.7 -
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6 -
Chế độ vận hành Eco, Comfort, Sport và Individual -
Loại Hybrid Mild Hybrid -
Công suất cực đại kết hợp (hp) 320 -
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm) 400 -
Ngoại thất
Cụm đèn trước LED -
Cụm đèn sau LED -
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ -
Rửa đèn pha ✔︎ -
Cốp đóng mở điện ✔︎ -
Mở cốp rảnh tay ✔︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da Nappa cao cấp -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-12 inch -
Vô lăng Vô lăng 3 chấu bọc da cao cấp có thiết kế thể thao -
Ghế lái Chỉnh điện cùng bộ nhớ 2 vị trí, có sưởi/làm mát -
Ghế bên phụ Chỉnh điện cùng bộ nhớ 2 vị trí, có sưởi/làm mát -
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎ -
Điều hòa Tự động, cảm ứng -
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎ -
Số vùng điều hòa 4 vùng độc lập -
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎ -
Hệ thống lọc không khí ✔︎ -
Màn hình giải trí Cảm ứng điều khiển trung tâm SENSUS 9 inch -
Hệ thống loa Bowers & Wilkins 19 loa -
Chuẩn kết nối Apple CarPlay, Android Auto -
An toàn/An ninh
Dây đai an toàn Dây an toàn 3 điểm -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ -
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎ -
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) ✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ -
Camera 360 -
Phanh tay điện tử ✔︎ -
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ -
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe ✔︎ -
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎ -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✔︎ -
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến ✔︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ -
Gài cầu điện ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) ✔︎ -
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎ -
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎ -
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) ✔︎ -
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) ✔︎ -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎ -
Hệ thống xe tự lái ✔︎ -