Thông số kĩ thuật của xe Wuling Hongguang MiniEV

+ So sánh
CÁC ĐỜI XE GẦN ĐÂY
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2 -
Năm bắt đầu thế hệ 2024 -
Mã thế hệ E110C -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu Điện
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 3, 5 5
Kiểu dáng Hatchback
Hạng xe Mini -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 3256 -
Chiều Rộng (mm) 1510 -
Chiều Cao (mm) 1578 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2190 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Tốc độ tối đa (km/h) 100 -
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) 205, 300 -
Loại cổng sạc CCS2 -
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h) 3h30p -
Thời gian sạc nhanh (h) 35p (30 - 80%) -
An toàn/An ninh
Chống bó cứng phanh (ABS) Tùy chọn -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Tùy chọn -
Camera Lùi -
Hệ thống cảm biến phía sau Tùy chọn -