Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Audi Q3 năm 2025 Phiên bản Sportback 35 TFSI

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
0
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1395
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4500
Chiều Rộng (mm)
1843
Chiều Cao (mm)
1567
Chiều dài cơ sở (mm)
2680
Dung tích khoang hành lý (lít)
530

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Ea211
Công suất cực đại (kW)
110
Công suất cực đại (hp)
150
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp (TFSI)
Loại hộp số
Ly hợp kép S tronic
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
58
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
9.3
Tốc độ tối đa (km/h)
205
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế lái
Chỉnh điện
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
Cảm ứng MMI Navigation Plus 10.1 inch
Cửa kính
Chỉnh điện, chống kẹt
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎