Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Audi Q3 năm 2025 Phiên bản 35 TFSI Advanced Black Edition

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1395
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4484
Chiều Rộng (mm)
1849
Chiều Cao (mm)
1585
Chiều dài cơ sở (mm)
2680
Kích thước lốp/lazang
235/55 R18
Dung tích khoang hành lý (lít)
530

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
EA211
Công suất cực đại (kW)
110
Công suất cực đại (hp)
150
Vòng tua tối đa (rpm)
5000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500 - 3500
Kiểu dáng động cơ
I4
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
S tronic ly hợp kép
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
58
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
9.5
Tốc độ tối đa (km/h)
205
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da/Alcantara
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
10.1 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Vô lăng 3 chấu bọc da đa chức năng, có lẫy chuyển số
Ghế lái
Chỉnh điện với chức năng nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Màn hình giải trí
MMI touch response 10.25 inch
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm chống kẹt
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS