Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Chevrolet Aveo năm 2011 Phiên bản 1.5 MT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2011
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1498
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4310
Chiều Rộng (mm)
1710
Chiều Cao (mm)
1505
Chiều dài cơ sở (mm)
2480
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1450
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1430
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.030
Kích thước lốp/lazang
185/60R14
Trọng lượng bản thân (kg)
1055

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SOHC
Công suất cực đại (hp)
86
Vòng tua tối đa (rpm)
5400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
13.4
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
Tốc độ tối đa (km/h)
170

Hệ thống treo/Phanh

Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Ăng ten
Tích hợp trên kính
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Điều hòa
Chỉnh tay

An toàn/An ninh

Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Phiên bản khác