Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Chevrolet Vivant năm 2009 Phiên bản CDX MT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
0
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4350
Chiều Rộng (mm)
1755
Chiều Cao (mm)
1580
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1476
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1480
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
Kích thước lốp/lazang
195/60R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1306

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
DOHC 1.6L
Công suất cực đại (kW)
90
Công suất cực đại (hp)
120
Vòng tua tối đa (rpm)
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
178
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm MPI
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
6
Tốc độ tối đa (km/h)
180

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập, đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Ăng ten thường
Đèn phanh trên cao
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
Nhựa
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
Radio, Cassette, đầu CD/MP3
Hệ thống loa
6
Cửa kính
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Số túi khí
1

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS