Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Ford Tourneo năm 2020 Phiên bản Titanium 2.0 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2012
Năm kết thúc thế hệ
2023
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1997
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
Van/Minivan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4976
Chiều Rộng (mm)
2095
Chiều Cao (mm)
1990
Chiều dài cơ sở (mm)
2933
Khoảng sáng gầm xe (mm)
149
Kích thước lốp/lazang
215/65R16

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Ecoboost 2.0 I4
Công suất cực đại (kW)
147
Công suất cực đại (hp)
203
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
300
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Trực tiếp
Loại tăng áp
Turbo tăng áp tốc độ cao
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
Khí nén điện tử, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Kính
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Vô lăng
Bọc da, Điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Tựa tay, Ngả lưng ghế, điều chỉnh trượt trước sau
Hàng ghế thứ 3
Gập 60:40 tích hợp khả năng lật về phía trước
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
TFT cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Radio/USB/Bluetooth/MP3/MP4

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Dây đai an toàn
Dây an toàn 3 điểm có mặt tất cả các vị trí ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống chống lật ROM
✔︎