Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Honda Civic năm 2017 Phiên bản 1.5L Vtec Turbo

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
10
Năm bắt đầu thế hệ
2016
Năm kết thúc thế hệ
2021
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1498
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
Chiều Rộng (mm)
1799
Chiều Cao (mm)
1416
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1547
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1563
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
Kích thước lốp/lazang
215/50 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1331
Trọng lượng toàn tải (kg)
1740

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO
Công suất cực đại (hp)
170
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
250
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700-5500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Hệ thống phun nhiên liệu
phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
CVT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8.3 giây
Tốc độ tối đa (km/h)
200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.6

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập/ Lò xo
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Phanh đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da, Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Điều chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40, có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7-inch cao cấp
Hệ thống loa
8 loa
Cửa kính
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm(hàng ghế trước)
Chuẩn kết nối
Kết nối USB/ HDMI/ Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎