Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Honda Civic năm 2024 Phiên bản Typer R 2.0 MT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
Năm bắt đầu thế hệ
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1996
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4593
Chiều Rộng (mm)
1890
Chiều Cao (mm)
1407
Chiều dài cơ sở (mm)
2735
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1626
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1614
Khoảng sáng gầm xe (mm)
123
Kích thước lốp/lazang
265/30ZR19
Trọng lượng bản thân (kg)
1424
Trọng lượng toàn tải (kg)
1800

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0L DOHC VTEC Turbo
Công suất cực đại (hp)
315
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
420
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2600 - 4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Turbo
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
Tốc độ tối đa (km/h)
272
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
11.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.8
Chế độ vận hành
Comfort/Sport/Individual/+R

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson trục kép (Dual axis MacPherson)
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt Brembo
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế thể thao/ Da lộn đỏ (Thiết kế Type R)
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital 10.2 inch
Vô lăng
Da lộn điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Điều chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm hàng ghế trước
Chuẩn kết nối
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói, Kết nối Wifi và Web, Kết nối bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Camera
Camera lùi 3 góc quay
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎